TNTT002 - 第一天上课 (Dì yī tiān shàngkè) - Ngày đầu tiên đi học

📖 Truyện

今天是我第一天上中文课。
Jīntiān shì wǒ dì yī tiān shàng Zhōngwén kè.
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi học lớp tiếng Trung.
老师说:“大家好!”
Lǎoshī shuō: "Dàjiā hǎo!"
Thầy giáo nói: "Chào mọi người!"
我说:“老师好!”
Wǒ shuō: "Lǎoshī hǎo!"
Tôi nói: "Chào thầy!"
我认识了一个新同学。
Wǒ rènshi le yí ge xīn tóngxué.
Tôi đã làm quen với một bạn học mới.
他叫小华。
Tā jiào Xiǎohuá.
Bạn ấy tên là Tiểu Hoa.
我们一起学习中文,很开心。
Wǒmen yìqǐ xuéxí Zhōngwén, hěn kāixīn.
Chúng tôi cùng nhau học tiếng Trung, rất vui.

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
今天jīntiānHôm nay
第一天dì yī tiānNgày đầu tiên
上课shàngkèLên lớp, học
老师lǎoshīGiáo viên
大家dàjiāMọi người
shuōNói
同学tóngxuéBạn học
认识rènshiLàm quen
开心kāixīnVui vẻ
hěnRất

🗣 Mẫu câu

今天是……
Hôm nay là...

老师好!
Chào thầy/cô!

我认识了……
Tôi đã làm quen với...

💡 Ngữ pháp

很 (hěn)
Đứng trước tính từ để diễn tả trạng thái.

我很开心。
Tôi rất vui.