TNTT003 - 我去买水果 (Wǒ qù mǎi shuǐguǒ) Tôi đi mua trái cây

📖 Truyện

今天下午,我去水果店买水果。
Jīntiān xiàwǔ, wǒ qù shuǐguǒdiàn mǎi shuǐguǒ.
Chiều nay, tôi đi cửa hàng trái cây mua hoa quả.
店里有苹果、香蕉和西瓜。
Diàn lǐ yǒu píngguǒ, xiāngjiāo hé xīguā.
Trong cửa hàng có táo, chuối và dưa hấu.
我买了两个苹果和一把香蕉。
Wǒ mǎi le liǎng gè píngguǒ hé yì bǎ xiāngjiāo.
Tôi mua hai quả táo và một nải chuối.
老板送给我一个橙子。
Lǎobǎn sòng gěi wǒ yí gè chéngzi.
Ông chủ tặng tôi một quả cam.
我说:“谢谢您!”
Wǒ shuō: "Xièxie nín!"
Tôi nói: "Cảm ơn bác!"
老板笑着说:“欢迎下次再来!”
Lǎobǎn xiàozhe shuō: "Huānyíng xià cì zài lái!"
Ông chủ cười và nói: "Lần sau lại ghé nhé!"

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
水果shuǐguǒHoa quả
水果店shuǐguǒdiànCửa hàng hoa quả
苹果píngguǒTáo
香蕉xiāngjiāoChuối
西瓜xīguāDưa hấu
橙子chéngziCam
老板lǎobǎnÔng chủ
sòngTặng
欢迎huānyíngHoan nghênh
再来zài láiQuay lại

🗣 Mẫu câu

我去……买……
Tôi đi... mua...

店里有……
Trong cửa hàng có...

送给……
Tặng cho...

💡 Ngữ pháp

了 (le)
Biểu thị hành động đã hoàn thành.

我买了苹果。
Tôi đã mua táo.