TNTT007 - 在超市买东西 (Zài chāoshì mǎi dōngxi) Mua đồ ở siêu thị

📖 Truyện

今天晚上,我去超市买东西。
Jīntiān wǎnshang, wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tối nay, tôi đi siêu thị mua đồ.
超市里的人很多。
Chāoshì lǐ de rén hěn duō.
Trong siêu thị có rất nhiều người.
我买了一瓶牛奶、一些水果和一袋面包。
Wǒ mǎi le yì píng niúnǎi, yìxiē shuǐguǒ hé yí dài miànbāo.
Tôi mua một chai sữa, một ít trái cây và một túi bánh mì.
收银员很热情,还说:“欢迎下次再来!”
Shōuyínyuán hěn rèqíng, hái shuō: "Huānyíng xià cì zài lái!"
Nhân viên thu ngân rất nhiệt tình và nói: "Hoan nghênh lần sau quay lại!"
我用手机付款,很方便。
Wǒ yòng shǒujī fùkuǎn, hěn fāngbiàn.
Tôi dùng điện thoại để thanh toán, rất tiện.
回家的路上,我觉得今天买得很满意。
Huí jiā de lùshang, wǒ juéde jīntiān mǎi de hěn mǎnyì.
Trên đường về nhà, tôi cảm thấy hôm nay mua sắm rất hài lòng.

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
超市chāoshìSiêu thị
东西dōngxiĐồ vật
牛奶niúnǎiSữa
水果shuǐguǒTrái cây
面包miànbāoBánh mì
收银员shōuyínyuánThu ngân
付款fùkuǎnThanh toán
手机shǒujīĐiện thoại
热情rèqíngNhiệt tình
满意mǎnyìHài lòng

🗣 Mẫu câu

我去……买……
Tôi đi... mua...

我用……付款。
Tôi dùng... để thanh toán.

欢迎下次再来!
Hoan nghênh lần sau quay lại.

💡 Ngữ pháp

一些 (yìxiē)
Một ít, một số.

一些水果。
Một ít trái cây。