TNTT006 - 坐公交车上班 (Zuò gōngjiāochē shàngbān) - Đi xe buýt đi làm

📖 Truyện

今天早上,我坐公交车去公司。
Jīntiān zǎoshang, wǒ zuò gōngjiāochē qù gōngsī.
Sáng nay tôi đi xe buýt đến công ty.
公交车来得很准时。
Gōngjiāochē lái de hěn zhǔnshí.
Xe buýt đến rất đúng giờ.
车上有很多人,但是很安静。
Chē shàng yǒu hěn duō rén, dànshì hěn ānjìng.
Trên xe có rất nhiều người nhưng rất yên tĩnh.
我刷卡以后,坐在窗边。
Wǒ shuākǎ yǐhòu, zuò zài chuāngbiān.
Sau khi quẹt thẻ, tôi ngồi cạnh cửa sổ.
我看看外面的街道,觉得很舒服。
Wǒ kànkan wàimiàn de jiēdào, juéde hěn shūfu.
Tôi ngắm đường phố bên ngoài và cảm thấy rất dễ chịu.
我每天都坐公交车上班。
Wǒ měitiān dōu zuò gōngjiāochē shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi làm bằng xe buýt.

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
公交车gōngjiāochēXe buýt
公司gōngsīCông ty
准时zhǔnshíĐúng giờ
安静ānjìngYên tĩnh
刷卡shuākǎQuẹt thẻ
窗边chuāngbiānCạnh cửa sổ
街道jiēdàoĐường phố
外面wàimiànBên ngoài
舒服shūfuDễ chịu
上班shàngbānĐi làm

🗣 Mẫu câu

我坐公交车去……
Tôi đi ... bằng xe buýt.

……以后……
Sau khi... thì...

我觉得……
Tôi cảm thấy...

💡 Ngữ pháp

以后 (yǐhòu)
Sau khi...

我刷卡以后,坐在窗边。
Sau khi quẹt thẻ, tôi ngồi cạnh cửa sổ.