TNTT005 - 坐公交车 (Zuò gōngjiāochē) Đi xe buýt

📖 Truyện

今天早上,我坐公交车去公司。
Jīntiān zǎoshang, wǒ zuò gōngjiāochē qù gōngsī.
Sáng nay, tôi đi xe buýt đến công ty.
公交车很干净,也很方便。
Gōngjiāochē hěn gānjìng, yě hěn fāngbiàn.
Xe buýt rất sạch sẽ và cũng rất thuận tiện.
车上有很多人,但是不太吵。
Chē shàng yǒu hěn duō rén, dànshì bú tài chǎo.
Trên xe có rất nhiều người nhưng không quá ồn.
一位老人上车了,我马上给他让座。
Yí wèi lǎorén shàng chē le, wǒ mǎshàng gěi tā ràngzuò.
Một cụ già lên xe, tôi lập tức nhường ghế cho ông.
老人笑着说:“谢谢你!”
Lǎorén xiàozhe shuō: "Xièxie nǐ!"
Cụ già cười và nói: "Cảm ơn cháu!"
我说:“不客气,这是应该的。”
Wǒ shuō: "Bú kèqi, zhè shì yīnggāi de."
Tôi nói: "Không có gì, đó là điều nên làm."

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
公交车gōngjiāochēXe buýt
干净gānjìngSạch sẽ
方便fāngbiànThuận tiện
老人lǎorénNgười cao tuổi
马上mǎshàngNgay lập tức
让座ràngzuòNhường ghế
不客气bú kèqiKhông có gì
应该yīnggāiNên, cần phải
chǎoỒn ào
车上chē shàngTrên xe

🗣 Mẫu câu

我坐公交车去公司。
Tôi đi xe buýt đến công ty.

公交车很方便。
Xe buýt rất thuận tiện.

谢谢你!——不客气!
Cảm ơn bạn! — Không có gì!

💡 Ngữ pháp

给 (gěi)
Dùng để chỉ đối tượng nhận hành động.

我给他让座。
Tôi nhường ghế cho ông ấy.

我给朋友打电话。
Tôi gọi điện cho bạn.