TNTT084 - 害羞的新同学 (Hàixiū de Xīn Tóngxué) - Cô bạn mới nhút nhát

🏷 Chủ đề: Làm quen bạn mới 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

新学期,小雨转到了一个新学校,她一个人都不认识。
Xīn xuéqī, Xiǎoyǔ zhuǎndàole yí ge xīn xuéxiào, tā yí ge rén dōu bú rènshi.
Học kỳ mới, Tiểu Vũ chuyển đến một trường mới, cô bé không quen ai cả.
她很害羞,一下课就一个人坐在座位上。
Tā hěn hàixiū, yí xiàkè jiù yí ge rén zuò zài zuòwèi shang.
Cô bé rất nhút nhát, hễ hết tiết là ngồi một mình ở chỗ.
有一天,她看见同桌的铅笔盒掉在地上,铅笔都撒了。
Yǒu yì tiān, tā kànjiàn tóngzhuō de qiānbǐhé diào zài dìshang, qiānbǐ dōu sǎ le.
Một hôm, cô bé thấy hộp bút của bạn cùng bàn rơi xuống đất, bút chì rơi vãi ra.
小雨一看见,就赶紧帮同桌捡起铅笔。
Xiǎoyǔ yí kànjiàn, jiù gǎnjǐn bāng tóngzhuō jiǎnqǐ qiānbǐ.
Tiểu Vũ vừa nhìn thấy, liền vội vàng giúp bạn cùng bàn nhặt bút chì lên.
同桌很感谢她,笑着问她的名字,还邀请她一起吃午饭。
Tóngzhuō hěn gǎnxiè tā, xiàozhe wèn tā de míngzi, hái yāoqǐng tā yìqǐ chī wǔfàn.
Bạn cùng bàn rất cảm ơn cô bé, cười hỏi tên cô, còn mời cô cùng ăn trưa.
从那天起,小雨在班里有了第一个朋友。
Cóng nà tiān qǐ, Xiǎoyǔ zài bān lǐ yǒule dì-yī ge péngyou.
Từ ngày đó, Tiểu Vũ có người bạn đầu tiên trong lớp.
小雨明白了,只要主动一点儿,交朋友并不难。
Xiǎoyǔ míngbai le, zhǐyào zhǔdòng yìdiǎnr, jiāo péngyou bìng bù nán.
Tiểu Vũ hiểu ra, chỉ cần chủ động một chút, kết bạn không hề khó.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
害羞hàixiūngại ngùng, xấu hổ
同桌tóngzhuōbạn cùng bàn
铅笔盒qiānbǐhéhộp bút chì
diàorơi, rớt
jiǎnnhặt
邀请yāoqǐngmời
午饭wǔfàncơm trưa
明白míngbaihiểu, hiểu ra
主动zhǔdòngchủ động
交朋友jiāo péngyoukết bạn

🗣 Mẫu câu

他一到家就吃饭。
Tā yí dào jiā jiù chīfàn.
Anh ấy vừa về đến nhà là ăn cơm ngay.
我一看见她就认出来了。
Wǒ yí kànjiàn tā jiù rèn chūlai le.
Tôi vừa nhìn thấy cô ấy là nhận ra ngay.
天一冷,他就穿上大衣。
Tiān yì lěng, tā jiù chuānshang dàyī.
Trời vừa lạnh là anh ấy mặc áo khoác ngay.

💡 Ngữ pháp

一 ... 就 ...
Cấu trúc 一...就... diễn tả hai việc xảy ra liên tiếp nhau ngay lập tức: vừa làm/xảy ra việc A (một) thì việc B (liền) xảy ra ngay sau đó.
小雨一看见,就帮同桌捡铅笔。
Xiǎoyǔ yí kànjiàn, jiù bāng tóngzhuō jiǎn qiānbǐ.
Tiểu Vũ vừa nhìn thấy, liền giúp bạn cùng bàn nhặt bút chì.
她一下课就回家了。
Tā yí xiàkè jiù huí jiā le.
Cô ấy vừa tan học là về nhà ngay.

🎯 Mini bài tập

1. 小雨___看见,___赶紧帮同桌捡铅笔。
Xem đáp án
一...就 (yī...jiù)
2. 她看见同桌的___掉在地上。
Xem đáp án
铅笔盒 (qiānbǐhé)
3. 小雨很___,一下课就一个人坐着。
Xem đáp án
害羞 (hàixiū)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
同学tóngxuébạn học
认识rènshiquen biết
介绍jièshàogiới thiệu
高兴gāoxìngvui
朋友péngyoubạn bè
觉得juédecảm thấy
小姐xiǎojiě
先生xiānshengông, quý ông