TNTT085 - 没有包装纸的礼物 (Méiyǒu Bāozhuāngzhǐ de Lǐwù) - Món quà không có giấy gói

🏷 Chủ đề: Giáng sinh ấm áp 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

圣诞节快到了,姐姐和弟弟要给朋友准备礼物。
Shèngdànjié kuài dào le, jiějie hé dìdi yào gěi péngyou zhǔnbèi lǐwù.
Giáng sinh sắp đến rồi, chị gái và em trai phải chuẩn bị quà cho bạn bè.
他们买了礼物,可是忘了买包装纸。
Tāmen mǎile lǐwù, kěshì wàngle mǎi bāozhuāngzhǐ.
Họ đã mua quà, nhưng quên mua giấy gói.
商店已经关门了,两个人只好自己想办法。
Shāngdiàn yǐjīng guānmén le, liǎng ge rén zhǐhǎo zìjǐ xiǎng bànfǎ.
Cửa hàng đã đóng cửa rồi, hai người đành tự nghĩ cách.
弟弟找出旧报纸,姐姐找出彩色的笔。
Dìdi zhǎochū jiù bàozhǐ, jiějie zhǎochū cǎisè de bǐ.
Em trai tìm ra tờ báo cũ, chị gái tìm ra bút màu.
他们用报纸包礼物,还画上圣诞老人和雪花。
Tāmen yòng bàozhǐ bāo lǐwù, hái huàshàng Shèngdàn Lǎorén hé xuěhuā.
Họ dùng báo cũ gói quà, còn vẽ thêm ông già Noel và bông tuyết lên đó.
朋友收到礼物,都说这是他们见过最特别的包装。
Péngyou shōudào lǐwù, dōu shuō zhè shì tāmen jiànguò zuì tèbié de bāozhuāng.
Bạn bè nhận được quà, đều nói đây là cách gói đặc biệt nhất họ từng thấy.
姐姐和弟弟没想到,“没有包装纸”反而变成了最好的惊喜。
Jiějie hé dìdi méi xiǎngdào, “méiyǒu bāozhuāngzhǐ” fǎn'ér biànchéngle zuì hǎo de jīngxǐ.
Chị em không ngờ, “không có giấy gói” lại trở thành điều bất ngờ tuyệt vời nhất.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
圣诞节Shèngdànjiélễ Giáng sinh
包装纸bāozhuāngzhǐgiấy gói quà
关门guānménđóng cửa (hàng quán)
只好zhǐhǎođành phải
报纸bàozhǐbáo, tờ báo
彩色cǎisèmàu sắc, nhiều màu
huàvẽ
雪花xuěhuābông tuyết
特别tèbiéđặc biệt
没想到méi xiǎngdàokhông ngờ

🗣 Mẫu câu

快下雨了,快点儿回家吧。
Kuài xiàyǔ le, kuài diǎnr huí jiā ba.
Sắp mưa rồi, mau về nhà nhanh đi.
火车快到了。
Huǒchē kuài dào le.
Tàu hoả sắp đến rồi.
她快毕业了。
Tā kuài bìyè le.
Cô ấy sắp tốt nghiệp rồi.

💡 Ngữ pháp

快 ... 了 / 快要 ... 了
Cấu trúc 快...了 dùng để diễn tả một việc sắp sửa xảy ra trong thời gian rất gần. Có thể thêm 要 thành 快要...了 với ý nghĩa tương tự.
圣诞节快到了。
Shèngdànjié kuài dào le.
Giáng sinh sắp đến rồi.
电影快开始了。
Diànyǐng kuài kāishǐ le.
Phim sắp bắt đầu rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 圣诞节___到___,姐姐和弟弟要准备礼物。
Xem đáp án
快...了 (kuài...le)
2. 商店已经___了,两个人只好自己想办法。
Xem đáp án
关门 (guānmén)
3. 他们用报纸包礼物,还画上圣诞老人和___。
Xem đáp án
雪花 (xuěhuā)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
朋友péngyoubạn bè
快乐kuàilèvui vẻ
高兴gāoxìngvui
mǎimua
商店shāngdiàncửa hàng
qiántiền
hóngđỏ
漂亮piàoliangđẹp