TNTT086 - 公园里的风 (Gōngyuán lǐ de Fēng) - Cơn gió trong công viên

🏷 Chủ đề: Trang phục theo thời tiết 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

爸爸打算周末带女儿去公园玩儿。
Bàba dǎsuàn zhōumò dài nǚ'ér qù gōngyuán wánr.
Bố định cuối tuần đưa con gái đi công viên chơi.
出门前,他觉得今天不冷,就让女儿穿得很少。
Chūmén qián, tā juéde jīntiān bù lěng, jiù ràng nǚ'ér chuān de hěn shǎo.
Trước khi ra khỏi nhà, bố thấy hôm nay không lạnh, nên để con gái mặc rất ít.
到了公园,风比家里大多了,女儿冷得发抖。
Dàole gōngyuán, fēng bǐ jiā lǐ dà duō le, nǚ'ér lěng de fādǒu.
Đến công viên, gió mạnh hơn ở nhà nhiều, con gái lạnh run cả người.
爸爸看见了,心里很自责,赶紧脱下自己的外套给女儿穿上。
Bàba kànjiàn le, xīnli hěn zìzé, gǎnjǐn tuōxià zìjǐ de wàitào gěi nǚ'ér chuānshàng.
Bố nhìn thấy, trong lòng tự trách mình, vội cởi áo khoác của mình khoác cho con gái.
他抱着女儿,走去附近的商店买了一件小外套。
Tā bàozhe nǚ'ér, zǒu qù fùjìn de shāngdiàn mǎile yí jiàn xiǎo wàitào.
Bố bế con gái, đi đến cửa hàng gần đó mua một chiếc áo khoác nhỏ.
女儿穿上暖和的外套,笑着说:“爸爸,你对我真好。”
Nǚ'ér chuānshàng nuǎnhuo de wàitào, xiàozhe shuō: “Bàba, nǐ duì wǒ zhēn hǎo.”
Con gái mặc chiếc áo khoác ấm áp vào, cười nói: “Bố ơi, bố tốt với con quá.”
爸爸摸摸女儿的头,心里觉得很温暖。
Bàba mōmo nǚ'ér de tóu, xīnli juéde hěn wēnnuǎn.
Bố xoa xoa đầu con gái, trong lòng cảm thấy rất ấm áp.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
fēnggió
发抖fādǒurun rẩy (vì lạnh)
自责zìzétự trách mình
tuōcởi (quần áo) ra
外套wàitàoáo khoác
附近fùjìngần đó, lân cận
暖和nuǎnhuoấm áp (thời tiết)
心里xīnlitrong lòng
zhēnthật, thực sự
duìđối với

🗣 Mẫu câu

今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
这件外套比那件贵。
Zhè jiàn wàitào bǐ nà jiàn guì.
Chiếc áo khoác này đắt hơn chiếc kia.
他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.

💡 Ngữ pháp

A + 比 + B + Tính từ
Dùng 比 để so sánh hai đối tượng A và B, đặt giữa hai vế, theo sau là tính từ chỉ điểm khác biệt. Có thể thêm mức độ như 多了 / 一点儿 sau tính từ.
公园里的风比家里大多了。
Gōngyuán lǐ de fēng bǐ jiā lǐ dà duō le.
Gió trong công viên mạnh hơn ở nhà nhiều.
今天比昨天冷一点儿。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng yìdiǎnr.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.

🎯 Mini bài tập

1. 公园里的风___家里大多了。
Xem đáp án
比 (bǐ)
2. 女儿冷得___。
Xem đáp án
发抖 (fādǒu)
3. 爸爸赶紧脱下自己的___给女儿穿上。
Xem đáp án
外套 (wàitào)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
天气tiānqìthời tiết
lěnglạnh
nóng
衣服yīfuquần áo
穿chuānmặc
孩子háiziđứa trẻ
妈妈māmamẹ
漂亮piàoliangđẹp