TNTT121 - 小鸟回家了 (Xiǎo niǎo huí jiā le) - Chú chim non về nhà

🏷 Chủ đề: Động vật – chim non rơi khỏi tổ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

下雨后,冬冬在树下看到一只小鸟。
Xià yǔ hòu, Dōngdong zài shù xià kàndào yì zhī xiǎo niǎo.
Sau cơn mưa, Đông Đông thấy một chú chim non dưới gốc cây.
小鸟太小了,还不会飞。
Xiǎo niǎo tài xiǎo le, hái bú huì fēi.
Chim còn bé quá, chưa biết bay.
冬冬看到树上有一个鸟窝,那是小鸟的家。
Dōngdong kàndào shù shang yǒu yí ge niǎowō, nà shì xiǎo niǎo de jiā.
Đông Đông thấy trên cây có một cái tổ, đó là nhà của chú chim.
他请爸爸拿来梯子,把小鸟放回了鸟窝。
Tā qǐng bàba náláile tīzi, bǎ xiǎo niǎo fànghuíle niǎowō.
Cậu nhờ bố mang thang tới, đặt chú chim về lại tổ.
鸟妈妈飞回来,一直在旁边叫。
Niǎo māma fēi huílai, yìzhí zài pángbiān jiào.
Chim mẹ bay về, cứ hót mãi bên cạnh.
从那以后,每天早上都有鸟在窗外给冬冬唱歌。
Cóng nà yǐhòu, měi tiān zǎoshang dōu yǒu niǎo zài chuāng wài gěi Dōngdong chàng gē.
Từ đó về sau, sáng nào cũng có chim hót ngoài cửa sổ cho Đông Đông nghe.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
下雨xià yǔmưa
树下shù xiàdưới gốc cây
鸟niǎocon chim
飞回来fēi huílaibay về
鸟窝niǎowōtổ chim
那nàđó, kia
放回fànghuíđặt trở lại
从那以后cóng nà yǐhòutừ đó về sau

🗣 Mẫu câu

小鸟还不会飞。
Xiǎo niǎo hái bú huì fēi.
Chim non chưa biết bay.
他把小鸟放回了鸟窝。
Tā bǎ xiǎo niǎo fànghuíle niǎowō.
Cậu đặt chim non về lại tổ.
鸟妈妈飞回来了。
Niǎo māma fēi huílai le.
Chim mẹ bay về rồi.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 回 / 回来 (bổ ngữ xu hướng: trở về)
回 sau động từ chỉ đưa về chỗ cũ; 回来 thêm ý hướng về phía người nói.
请把书放回去。
Qǐng bǎ shū fàng huíqu.
Hãy để sách về chỗ cũ.
他跑回来了。
Tā pǎo huílai le.
Cậu ấy chạy về rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 小鸟还不___飞。
Xem đáp án
会
2. 他把小鸟放___了鸟窝。
Xem đáp án
回
3. 鸟妈妈飞回___了。
Xem đáp án
来

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
树shùcây
梯子tīzicái thang
飞fēibay
一直yìzhíliên tục
窗外chuāng wàingoài cửa sổ
唱歌chàng gēhát
只zhīcon (lượng từ)