TNTT277 - 爷爷学退货 (Yéye xué tuìhuò) - Ông học cách trả hàng

🏷 Chủ đề: Bưu điện / giao hàng – trả lại hàng bị lỗi qua bưu điện 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

冯爷爷在网上买了一个收音机,打开以后,发现它一点儿声音也没有。
Féng yéye zài wǎngshang mǎile yí ge shōuyīnjī, dǎkāi yǐhòu, fāxiàn tā yìdiǎnr shēngyīn yě méiyǒu.
Ông Phùng mua trên mạng một chiếc radio, mở ra thì thấy nó không phát ra chút âm thanh nào.
他打算自己去邮局把它寄回去,换一个新的。
Tā dǎsuàn zìjǐ qù yóujú bǎ tā jì huíqù, huàn yí ge xīn de.
Ông định tự ra bưu điện gửi trả lại để đổi cái mới.
可是到了邮局,他才发现忘了写退货的地址。
Kěshì dàole yóujú, tā cái fāxiàn wàngle xiě tuìhuò de dìzhǐ.
Nhưng đến bưu điện ông mới phát hiện quên ghi địa chỉ trả hàng.
工作人员说:“您别着急,在手机上点几下就能退货,快递员会到您家里来拿。”
Gōngzuò rényuán shuō: “Nín bié zháojí, zài shǒujī shang diǎn jǐ xià jiù néng tuìhuò, kuàidìyuán huì dào nín jiā li lái ná.”
Nhân viên nói: “Ông đừng lo, bấm vài cái trên điện thoại là trả hàng được, người giao hàng sẽ đến tận nhà lấy.”
她一步一步地教爷爷,爷爷用了十分钟就学会了。
Tā yí bù yí bù de jiāo yéye, yéye yòngle shí fēnzhōng jiù xuéhuì le.
Cô chỉ ông từng bước, ông mất mười phút là học được.
回家的路上,爷爷笑着说:“老了也要多学新东西啊!”
Huí jiā de lùshang, yéye xiàozhe shuō: “Lǎo le yě yào duō xué xīn dōngxi a!”
Trên đường về, ông cười nói: “Già rồi cũng phải học thêm cái mới chứ!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
退货tuìhuòtrả hàng
收音机shōuyīnjīđài radio
寄回去jì huíqùgửi trả lại
点diǎnbấm, chạm
下xiàlần (lượng từ động tác)
快递员kuàidìyuánngười giao hàng
拿nálấy
老lǎogià

🗣 Mẫu câu

它一点儿声音也没有。
Tā yìdiǎnr shēngyīn yě méiyǒu.
Nó không phát ra chút âm thanh nào.
在手机上点几下就能退货。
Zài shǒujī shang diǎn jǐ xià jiù néng tuìhuò.
Bấm vài cái trên điện thoại là trả hàng được.
老了也要多学新东西啊!
Lǎo le yě yào duō xué xīn dōngxi a!
Già rồi cũng phải học thêm cái mới chứ!

💡 Ngữ pháp

一点儿 + (danh từ) + 也/都 + 不/没 (một chút cũng không)
Phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh mức độ bằng không.
我一点儿也不累。
Wǒ yìdiǎnr yě bú lèi.
Tôi không mệt chút nào.
这个菜一点儿都不辣。
Zhège cài yìdiǎnr dōu bú là.
Món này không cay chút nào.

🎯 Mini bài tập

1. 它一点儿声音___没有。
Xem đáp án
也
2. 他打算去邮局把它寄___去。
Xem đáp án
回
3. 快递员会到您家里来___。
Xem đáp án
拿

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
工作人员gōngzuò rényuánnhân viên
一步一步yí bù yí bùtừng bước một
一点儿yìdiǎnrmột chút
着急zháojísốt ruột, lo lắng
打算dǎsuàndự định, định
网上wǎngshàngtrên mạng
爷爷yéyeông (nội)
发现fāxiànphát hiện