TNTT276 - 换零钱 (Huàn língqián) - Đổi tiền lẻ

🏷 Chủ đề: Ngân hàng / tiền bạc – đổi tiền lẻ ở cửa hàng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

大学生小蔡要坐公交车回家,可是身上只有一张一百块。
Dàxuéshēng Xiǎo Cài yào zuò gōngjiāochē huí jiā, kěshì shēn shang zhǐyǒu yì zhāng yìbǎi kuài.
Sinh viên Tiểu Thái muốn đi xe buýt về nhà, nhưng trên người chỉ có một tờ một trăm tệ.
公交车只收零钱,他就去旁边的小店换零钱。
Gōngjiāochē zhǐ shōu língqián, tā jiù qù pángbiān de xiǎo diàn huàn língqián.
Xe buýt chỉ nhận tiền lẻ, cậu bèn vào cửa hàng nhỏ bên cạnh đổi tiền lẻ.
老板说:“不买东西,不能换。”
Lǎobǎn shuō: “Bù mǎi dōngxi, bù néng huàn.”
Ông chủ nói: “Không mua đồ thì không đổi.”
他买了一瓶水,老板又说零钱不够了。
Tā mǎile yì píng shuǐ, lǎobǎn yòu shuō língqián bú gòu le.
Cậu mua một chai nước, ông chủ lại bảo không đủ tiền lẻ.
他只好给室友打电话,室友马上跑下楼,送来了五块零钱。
Tā zhǐhǎo gěi shìyǒu dǎ diànhuà, shìyǒu mǎshàng pǎo xià lóu, sòng láile wǔ kuài língqián.
Cậu đành gọi cho bạn cùng phòng, bạn lập tức chạy xuống, mang đến năm tệ tiền lẻ.
室友笑着说:“下次你用手机付钱,就不用这么麻烦了!”
Shìyǒu xiàozhe shuō: “Xià cì nǐ yòng shǒujī fù qián, jiù búyòng zhème máfan le!”
Bạn cùng phòng cười nói: “Lần sau cậu trả bằng điện thoại thì không cần phiền thế này nữa!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
零钱língqiántiền lẻ
身上shēn shangtrên người
张zhāngtờ
收shōunhận
水shuǐnước
不够bú gòukhông đủ
下楼xià lóuxuống lầu
不用búyòngkhông cần
这么zhèmenhư thế này
麻烦máfanphiền phức

🗣 Mẫu câu

不买东西,不能换。
Bù mǎi dōngxi, bù néng huàn.
Không mua đồ thì không đổi.
老板说零钱不够了。
Lǎobǎn shuō língqián bú gòu le.
Ông chủ bảo không đủ tiền lẻ.
下次就不用这么麻烦了!
Xià cì jiù búyòng zhème máfan le!
Lần sau không cần phiền thế này nữa!

💡 Ngữ pháp

不用 + động từ (không cần …)
Nói một việc không cần thiết phải làm.
你不用来接我。
Nǐ búyòng lái jiē wǒ.
Bạn không cần đến đón tôi.
明天不用上班。
Míngtiān búyòng shàngbān.
Mai không cần đi làm.

🎯 Mini bài tập

1. 公交车只___零钱。
Xem đáp án
收
2. 老板又说零钱不___了。
Xem đáp án
够
3. 下次你就不用这么___烦了!
Xem đáp án
麻

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
公交车gōngjiāochēxe buýt
马上mǎshàngngay lập tức
只好zhǐhǎođành phải
手机shǒujīđiện thoại di động
旁边pángbiānbên cạnh
回家huíjiāvề nhà