TNTT275 - 考试前一天晚上 (Kǎoshì qián yì tiān wǎnshang) - Đêm trước kỳ thi

🏷 Chủ đề: Cảm xúc / tình huống bất ngờ – lo lắng trước kỳ thi quan trọng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

明天就要高考了,哥哥紧张得睡不着觉。
Míngtiān jiù yào gāokǎo le, gēge jǐnzhāng de shuì bu zháo jiào.
Mai là thi đại học rồi, anh trai căng thẳng đến không ngủ được.
十岁的妹妹听见哥哥房间里还有声音,就轻轻地敲门。
Shí suì de mèimei tīngjiàn gēge fángjiān li hái yǒu shēngyīn, jiù qīngqīng de qiāo mén.
Em gái mười tuổi nghe thấy trong phòng anh vẫn còn tiếng động, liền khẽ gõ cửa.
她给哥哥送来一杯热牛奶,还有一张自己画的画。
Tā gěi gēge sòng lái yì bēi rè niúnǎi, hái yǒu yì zhāng zìjǐ huà de huà.
Em mang cho anh một cốc sữa nóng, cùng một bức tranh em tự vẽ.
画上的哥哥站在大学门口,笑得很开心。
Huà shang de gēge zhàn zài dàxué ménkǒu, xiào de hěn kāixīn.
Trong tranh, anh trai đứng trước cổng trường đại học, cười rất tươi.
哥哥看着画,心里一下子安静下来,很快就睡着了。
Gēge kànzhe huà, xīnli yíxiàzi ānjìng xiàlái, hěn kuài jiù shuìzháo le.
Anh nhìn bức tranh, lòng bỗng bình tĩnh lại, chẳng mấy chốc đã ngủ say.
两个月后,哥哥收到了大学的通知书,他第一个拿给妹妹看。
Liǎng ge yuè hòu, gēge shōudàole dàxué de tōngzhīshū, tā dì-yī ge ná gěi mèimei kàn.
Hai tháng sau, anh nhận được giấy báo trúng tuyển đại học, người đầu tiên anh khoe là em gái.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
高考gāokǎothi đại học
就要……了jiù yào…lesắp … rồi
睡不着shuì bu zháokhông ngủ được
听见tīngjiànnghe thấy
画huàvẽ; bức tranh
开心kāixīnvui vẻ
安静下来ānjìng xiàláibình tĩnh lại
睡着shuìzháongủ thiếp đi
通知书tōngzhīshūgiấy báo

🗣 Mẫu câu

明天就要高考了。
Míngtiān jiù yào gāokǎo le.
Mai là thi đại học rồi.
哥哥紧张得睡不着觉。
Gēge jǐnzhāng de shuì bu zháo jiào.
Anh trai căng thẳng đến không ngủ được.
他很快就睡着了。
Tā hěn kuài jiù shuìzháo le.
Anh chẳng mấy chốc đã ngủ say.

💡 Ngữ pháp

就要 …… 了 (sắp … rồi)
Việc sắp xảy ra trong thời gian rất gần, thường đi với mốc thời gian cụ thể.
火车就要开了。
Huǒchē jiù yào kāi le.
Tàu sắp chạy rồi.
明天就要放假了。
Míngtiān jiù yào fàngjià le.
Mai là được nghỉ rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 明天就___高考了。
Xem đáp án
要
2. 哥哥紧张得睡不___觉。
Xem đáp án
着
3. 哥哥收到了大学的通知___。
Xem đáp án
书

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一下子yíxiàzichốc lát, ngay lập tức
紧张jǐnzhāngcăng thẳng, hồi hộp
自己zìjǐtự mình, bản thân
收到shōudàonhận được
心里xīnlǐtrong lòng
声音shēngyīnâm thanh, tiếng động
妹妹mèimeiem gái
门口ménkǒucổng, cửa ra vào