TNTT012 - 去邮局寄包裹 (Qù yóujú jì bāoguǒ) Đi bưu điện gửi bưu phẩm

📖 Truyện

今天下午,我去邮局寄包裹。
Jīntiān xiàwǔ, wǒ qù yóujú jì bāoguǒ.
Chiều nay tôi đến bưu điện gửi bưu phẩm.
工作人员问我寄到哪里。
Gōngzuò rényuán wèn wǒ jì dào nǎlǐ.
Nhân viên hỏi tôi gửi đến đâu.
我说寄到上海。
Wǒ shuō jì dào Shànghǎi.
Tôi nói gửi đến Thượng Hải.
她帮我称重量。
Tā bāng wǒ chēng zhòngliàng.
Cô ấy giúp tôi cân trọng lượng.
我付了邮费。
Wǒ fù le yóufèi.
Tôi đã thanh toán cước phí.
最后,我拿到了收据。
Zuìhòu, wǒ ná dào le shōujù.
Cuối cùng tôi nhận được biên lai.

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
邮局yóujúBưu điện
Gửi
包裹bāoguǒBưu phẩm
工作人员gōngzuò rényuánNhân viên
哪里nǎlǐỞ đâu
上海ShànghǎiThượng Hải
chēngCân
重量zhòngliàngTrọng lượng
邮费yóufèiCước bưu điện
收据shōujùBiên lai

🗣 Mẫu câu

我要寄包裹。
Tôi muốn gửi bưu phẩm.

请问寄到哪里?
Xin hỏi gửi đến đâu?

一共多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?

💡 Ngữ pháp

到 (dào)
Đến, tới (chỉ nơi đến sau động từ).

寄到上海。
Gửi đến Thượng Hải。

我搬到北京。
Tôi chuyển đến Bắc Kinh。