TNTT013 - 买水果 (Mǎi shuǐguǒ) - Mua trái cây

📖 Truyện

今天下班以后,我去水果店买水果。
Jīntiān xiàbān yǐhòu, wǒ qù shuǐguǒdiàn mǎi shuǐguǒ.
Hôm nay sau giờ làm, tôi đi cửa hàng trái cây mua hoa quả.
店里有苹果、香蕉、葡萄和西瓜。
Diàn lǐ yǒu píngguǒ, xiāngjiāo, pútao hé xīguā.
Trong cửa hàng có táo, chuối, nho và dưa hấu.
老板说今天的苹果很新鲜。
Lǎobǎn shuō jīntiān de píngguǒ hěn xīnxiān.
Ông chủ nói táo hôm nay rất tươi.
我买了两斤苹果和一串葡萄。
Wǒ mǎi le liǎng jīn píngguǒ hé yí chuàn pútao.
Tôi mua hai cân táo và một chùm nho.
一共三十五块钱。
Yígòng sānshíwǔ kuài qián.
Tổng cộng ba mươi lăm tệ.
我付了钱,高高兴兴地回家了。
Wǒ fù le qián, gāogāoxìngxìng de huí jiā le.
Tôi trả tiền rồi vui vẻ về nhà.

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
水果shuǐguǒTrái cây
水果店shuǐguǒdiànCửa hàng trái cây
苹果píngguǒTáo
香蕉xiāngjiāoChuối
葡萄pútaoNho
西瓜xīguāDưa hấu
新鲜xīnxiānTươi
jīn500 gam
一共yígòngTổng cộng
付钱fùqiánTrả tiền

🗣 Mẫu câu

我想买……
Tôi muốn mua...

一共多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?

我付钱。
Tôi thanh toán tiền.

💡 Ngữ pháp

很 (hěn)
Dùng để miêu tả tính chất.

苹果很新鲜。
Táo rất tươi.

今天很热。
Hôm nay rất nóng.