今天下班以后,我去水果店买水果。
Jīntiān xiàbān yǐhòu, wǒ qù shuǐguǒdiàn mǎi shuǐguǒ.
Hôm nay sau giờ làm, tôi đi cửa hàng trái cây mua hoa quả.
店里有苹果、香蕉、葡萄和西瓜。
Diàn lǐ yǒu píngguǒ, xiāngjiāo, pútao hé xīguā.
Trong cửa hàng có táo, chuối, nho và dưa hấu.
老板说今天的苹果很新鲜。
Lǎobǎn shuō jīntiān de píngguǒ hěn xīnxiān.
Ông chủ nói táo hôm nay rất tươi.
我买了两斤苹果和一串葡萄。
Wǒ mǎi le liǎng jīn píngguǒ hé yí chuàn pútao.
Tôi mua hai cân táo và một chùm nho.
一共三十五块钱。
Yígòng sānshíwǔ kuài qián.
Tổng cộng ba mươi lăm tệ.
我付了钱,高高兴兴地回家了。
Wǒ fù le qián, gāogāoxìngxìng de huí jiā le.
Tôi trả tiền rồi vui vẻ về nhà.