TNTT015 - 去银行取钱 (Qù yínháng qǔ qián) Đi ngân hàng rút tiền

🏷 Chủ đề: Ngân hàng   |   📖 HSK1-2   |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

今天下午,我去银行取钱。
Jīntiān xiàwǔ, wǒ qù yínháng qǔ qián.
Chiều nay tôi đi ngân hàng rút tiền.
银行里有很多人在排队。
Yínháng lǐ yǒu hěn duō rén zài páiduì.
Trong ngân hàng có rất nhiều người đang xếp hàng.
轮到我的时候,我把银行卡给工作人员。
Lúndào wǒ de shíhou, wǒ bǎ yínhángkǎ gěi gōngzuòrényuán.
Đến lượt tôi, tôi đưa thẻ ngân hàng cho nhân viên.
我取了五百块钱。
Wǒ qǔ le wǔbǎi kuài qián.
Tôi rút 500 tệ.
工作人员很热情,也很有礼貌。
Gōngzuòrényuán hěn rèqíng, yě hěn yǒu lǐmào.
Nhân viên rất nhiệt tình và lịch sự.
办完事情以后,我高高兴兴回公司上班。
Bàn wán shìqing yǐhòu, wǒ gāogāoxìngxìng huí gōngsī shàngbān.
Làm xong việc, tôi vui vẻ trở về công ty làm việc.

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
银行yínhángNgân hàng
取钱qǔ qiánRút tiền
排队páiduìXếp hàng
轮到lúndàoĐến lượt
银行卡yínhángkǎThẻ ngân hàng
工作人员gōngzuòrényuánNhân viên
热情rèqíngNhiệt tình
礼貌lǐmàoLịch sự
办事bàn shìGiải quyết công việc
公司gōngsīCông ty

🗣 Mẫu câu

我去银行……
Tôi đi ngân hàng...

轮到我的时候……
Đến lượt tôi...

办完事情以后……
Sau khi làm xong công việc...

💡 Ngữ pháp

轮到 (lúndào)

Diễn tả "đến lượt..."

轮到你了。
Đến lượt bạn rồi。