TNTT016 - 买酸奶 (Mǎi suānnǎi) Mua sữa chua

🏷 Chủ đề: Mua sắm   |   📖 HSK1-2   |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

今天晚上,我去超市买酸奶。
Jīntiān wǎnshang, wǒ qù chāoshì mǎi suānnǎi.
Tối nay tôi đi siêu thị mua sữa chua.
冰箱里有很多品牌。
Bīngxiāng lǐ yǒu hěn duō pǐnpái.
Trong tủ lạnh có rất nhiều thương hiệu.
我拿了一盒原味酸奶。
Wǒ ná le yì hé yuánwèi suānnǎi.
Tôi lấy một hộp sữa chua vị nguyên bản.
营业员说今天有优惠。
Yíngyèyuán shuō jīntiān yǒu yōuhuì.
Nhân viên nói hôm nay có khuyến mãi.
买两盒比较便宜。
Mǎi liǎng hé bǐjiào piányi.
Mua hai hộp thì rẻ hơn.
我又拿了一盒,真划算!
Wǒ yòu ná le yì hé, zhēn huásuàn!
Tôi lấy thêm một hộp nữa, thật là hời!

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
酸奶suānnǎiSữa chua
冰箱bīngxiāngTủ lạnh
品牌pǐnpáiThương hiệu
原味yuánwèiVị nguyên bản
优惠yōuhuìKhuyến mãi
比较bǐjiàoKhá, tương đối
便宜piányiRẻ
划算huásuànĐáng tiền
营业员yíngyèyuánNhân viên bán hàng
Hộp

🗣 Mẫu câu

我买一盒酸奶。
Tôi mua một hộp sữa chua.

今天有优惠吗?
Hôm nay có khuyến mãi không?

买两盒比较便宜。
Mua hai hộp thì rẻ hơn.

💡 Ngữ pháp

比较 (bǐjiào)

Dùng để diễn tả "khá, tương đối, hơn".

这个比较便宜。
Cái này rẻ hơn.