TNTT017 - 借充电宝 (Jiè chōngdiànbǎo) - Mượn sạc dự phòng

🏷 Chủ đề: Cuộc sống hằng ngày   |   📖 HSK1-2   |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

今天下午,小王的手机快没电了。
Jīntiān xiàwǔ, Xiǎo Wáng de shǒujī kuài méi diàn le.
Chiều nay điện thoại của Tiểu Vương sắp hết pin.
他看到商场里有共享充电宝。
Tā kàndào shāngchǎng lǐ yǒu gòngxiǎng chōngdiànbǎo.
Anh ấy nhìn thấy sạc dự phòng dùng chung trong trung tâm thương mại.
他走过去问工作人员。
Tā zǒu guòqù wèn gōngzuò rényuán.
Anh ấy đi tới hỏi nhân viên.
工作人员告诉他,可以扫码借。
Gōngzuò rényuán gàosu tā, kěyǐ sǎomǎ jiè.
Nhân viên nói với anh ấy rằng có thể quét mã để mượn.
几分钟后,手机开始充电了。
Jǐ fēnzhōng hòu, shǒujī kāishǐ chōngdiàn le.
Vài phút sau điện thoại bắt đầu sạc.
小王高兴地说:"真方便!"
Xiǎo Wáng gāoxìng de shuō: "Zhēn fāngbiàn!"
Tiểu Vương vui vẻ nói: "Thật tiện!"

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
手机shǒujīĐiện thoại
没电méi diànHết pin
共享gòngxiǎngDùng chung
充电宝chōngdiànbǎoSạc dự phòng
商场shāngchǎngTrung tâm thương mại
工作人员gōngzuò rényuánNhân viên
扫码sǎomǎQuét mã QR
jièMượn
开始kāishǐBắt đầu
方便fāngbiànTiện lợi

🗣 Mẫu câu

我的手机快没电了。
Điện thoại của tôi sắp hết pin.

可以扫码借充电宝吗?
Tôi có thể quét mã để mượn sạc dự phòng không?

真方便!
Thật tiện!

💡 Ngữ pháp

快……了

Diễn tả hành động hoặc trạng thái "sắp..."

我的手机快没电了。
Điện thoại của tôi sắp hết pin.