TNTT018 - 借充电宝 (Jiè chōngdiànbǎo) - Mượn sạc dự phòng

🏷 Chủ đề: Công sở   |   📖 HSK1-2   |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

今天我的手机快没电了。
Jīntiān wǒ de shǒujī kuài méi diàn le.
Hôm nay điện thoại của tôi sắp hết pin.
我问同事:"你有充电宝吗?"
Wǒ wèn tóngshì: "Nǐ yǒu chōngdiànbǎo ma?"
Tôi hỏi đồng nghiệp: "Bạn có sạc dự phòng không?"
他说:"有,你先用吧!"
Tā shuō: "Yǒu, nǐ xiān yòng ba!"
Anh ấy nói: "Có, bạn dùng trước đi!"
我说:"谢谢,我下午还给你。"
Wǒ shuō: "Xièxie, wǒ xiàwǔ huán gěi nǐ."
Tôi nói: "Cảm ơn, chiều tôi sẽ trả cho bạn."
他说:"没关系,不着急。"
Tā shuō: "Méi guānxi, bù zháojí."
Anh ấy nói: "Không sao, không cần vội."
有这样的同事真好。
Yǒu zhèyàng de tóngshì zhēn hǎo.
Có đồng nghiệp như vậy thật tuyệt.

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
jièMượn
充电宝chōngdiànbǎoSạc dự phòng
手机shǒujīĐiện thoại
没电méi diànHết pin
同事tóngshìĐồng nghiệp
xiānTrước
huánTrả lại
下午xiàwǔBuổi chiều
着急zháojíNóng vội
真好zhēn hǎoThật tuyệt

🗣 Mẫu câu

你有……吗?
Bạn có... không?

我……还给你。
Tôi sẽ trả lại cho bạn...

没关系。
Không sao.

💡 Ngữ pháp

先 (xiān)

先 + Động từ = làm gì trước.

例如:
你先用吧。
Bạn dùng trước đi.