TNTT019 - 在药店买药 (Zài yàodiàn mǎi yào) Ở hiệu thuốc mua thuốc

🏷 Chủ đề: Sức khỏe   |   📖 HSK1-2   |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

今天我有一点儿感冒。
Jīntiān wǒ yǒu yìdiǎnr gǎnmào.
Hôm nay tôi bị cảm nhẹ.
我去药店买药。
Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.
Tôi đến hiệu thuốc mua thuốc.
店员问我:"你哪里不舒服?"
Diànyuán wèn wǒ: "Nǐ nǎli bù shūfu?"
Nhân viên hỏi tôi: "Bạn không khỏe ở đâu?"
我说:"我头疼,还有一点儿咳嗽。"
Wǒ shuō: "Wǒ tóuténg, háiyǒu yìdiǎnr késou."
Tôi nói: "Tôi đau đầu và hơi ho."
店员给我推荐了一种药。
Diànyuán gěi wǒ tuījiàn le yì zhǒng yào.
Nhân viên giới thiệu cho tôi một loại thuốc.
我吃了药以后,感觉好多了。
Wǒ chī le yào yǐhòu, gǎnjué hǎo duō le.
Sau khi uống thuốc, tôi thấy khỏe hơn nhiều.

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
药店yàodiànHiệu thuốc
yàoThuốc
感冒gǎnmàoCảm cúm
店员diànyuánNhân viên cửa hàng
不舒服bù shūfuKhông khỏe
头疼tóuténgĐau đầu
咳嗽késouHo
推荐tuījiànGiới thiệu
zhǒngLoại
以后yǐhòuSau khi

🗣 Mẫu câu

你哪里不舒服?
Bạn không khỏe ở đâu?

我头疼。
Tôi bị đau đầu.

吃药以后好多了。
Sau khi uống thuốc thì khỏe hơn nhiều.

💡 Ngữ pháp

以后 (yǐhòu)

Động từ + 以后 = Sau khi...

吃饭以后学习。
Sau khi ăn thì học.

下班以后回家。
Sau khi tan làm thì về nhà。