TNTT020 - 坐公交车 (Zuò gōngjiāochē) Đi xe buýt

🏷 Chủ đề: Giao thông  |  📖 HSK1-2  |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

🔊今天早上,我坐公交车去公司。
Jīntiān zǎoshang, wǒ zuò gōngjiāochē qù gōngsī.
Sáng nay tôi đi xe buýt đến công ty.
🔊公交车很快就来了。
Gōngjiāochē hěn kuài jiù lái le.
Xe buýt nhanh chóng đến.
🔊我刷卡以后,上车找一个座位。
Wǒ shuākǎ yǐhòu, shàng chē zhǎo yí ge zuòwèi.
Sau khi quẹt thẻ, tôi lên xe tìm một chỗ ngồi.
🔊 一位老爷爷上车了,我把座位让给他。
Yí wèi lǎoyéye shàng chē le, wǒ bǎ zuòwèi ràng gěi tā.
Một ông cụ lên xe, tôi nhường chỗ cho ông.
🔊 老爷爷笑着说:"谢谢你!"
Lǎoyéye xiàozhe shuō:"Xièxie nǐ!"
Ông cụ mỉm cười: "Cảm ơn cháu!"
🔊我也很开心。
Wǒ yě hěn kāixīn.
Tôi cũng rất vui.

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
公交车gōngjiāochēXe buýt
zuòĐi (phương tiện), ngồi
刷卡shuākǎQuẹt thẻ
上车shàng chēLên xe
座位zuòwèiChỗ ngồi
老爷爷lǎoyéyeÔng cụ
ràngNhường
谢谢xièxieCảm ơn
开心kāixīnVui vẻ
公司gōngsīCông ty

🗣 Mẫu câu

🔊我坐公交车去公司。
Tôi đi xe buýt đến công ty.

🔊我把座位让给他。
Tôi nhường chỗ cho ông ấy.

谢谢你!
Cảm ơn bạn!

💡 Ngữ pháp

把 (bǎ)

把 + tân ngữ + động từ

我把座位让给他。
Tôi nhường chỗ cho ông ấy.