TNTT024 - 去超市买晚饭 (Qù chāoshì mǎi wǎnfàn) Đi siêu thị mua đồ ăn tối

🏷 Chủ đề: Mua sắm  |  📖 HSK1-2  |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

🔊晚上,妈妈让我去超市买菜。
Wǎnshang, māma ràng wǒ qù chāoshì mǎi cài.
Buổi tối, mẹ bảo tôi đi siêu thị mua rau.
🔊我来到超市,先看看今天有什么新鲜的菜。
Wǒ láidào chāoshì, xiān kànkan jīntiān yǒu shénme xīnxiān de cài.
Tôi đến siêu thị, trước tiên xem hôm nay có những loại rau gì tươi ngon.
🔊我买了西红柿、鸡蛋和一点儿青菜。
Wǒ mǎi le xīhóngshì, jīdàn hé yìdiǎnr qīngcài.
Tôi mua cà chua, trứng và một ít rau xanh.
🔊我还想买水果,可是苹果太贵了。
Wǒ hái xiǎng mǎi shuǐguǒ, kěshì píngguǒ tài guì le.
Tôi cũng muốn mua hoa quả, nhưng táo đắt quá.
🔊我看到香蕉不错,就买了一把香蕉。
Wǒ kàndào xiāngjiāo búcuò, jiù mǎi le yì bǎ xiāngjiāo.
Tôi thấy chuối khá ngon, nên mua một nải chuối.
🔊回家的时候,我给妈妈打电话说:“菜都买好了!”
Huí jiā de shíhou, wǒ gěi māma dǎ diànhuà shuō: “Cài dōu mǎi hǎo le!”
Trên đường về nhà, tôi gọi điện cho mẹ và nói: “Con mua xong hết đồ rồi!”
🔊妈妈笑着说:“好,回来吃饭吧!”
Māma xiàozhe shuō: “Hǎo, huílái chīfàn ba!”
Mẹ cười nói: “Được rồi, về ăn cơm thôi!”

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
超市chāoshìSiêu thị
mǎiMua
càiRau, món ăn
新鲜xīnxiānTươi, tươi ngon
鸡蛋jīdànTrứng gà
水果shuǐguǒHoa quả
guìĐắt
香蕉xiāngjiāoChuối
打电话dǎ diànhuàGọi điện thoại
回来huíláiTrở về

🗣 Mẫu câu

🔊我想买水果。
Wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ.
Tôi muốn mua hoa quả.

🔊苹果太贵了。
Píngguǒ tài guì le.
Táo đắt quá.

🔊这个香蕉不错。
Zhège xiāngjiāo búcuò.
Quả chuối này khá ngon.

💡 Ngữ pháp

还……可是……

还 (hái) = vẫn, còn, cũng
可是 (kěshì) = nhưng mà

我还想买水果,可是苹果太贵了。
Wǒ hái xiǎng mǎi shuǐguǒ, kěshì píngguǒ tài guì le.
Tôi cũng muốn mua hoa quả, nhưng táo đắt quá.