TNTT025 - 手机没电了 (Shǒujī méi diàn le) Điện thoại hết pin

🏷 Chủ đề: Điện thoại & Công việc  |  📖 HSK1-2  |  ⏱ 1 phút

📖 Truyện

🔊今天下午,我准备给朋友打电话,可是手机没电了。
Jīntiān xiàwǔ, wǒ zhǔnbèi gěi péngyou dǎ diànhuà, kěshì shǒujī méi diàn le.
Chiều nay, tôi định gọi điện cho bạn, nhưng điện thoại hết pin.
🔊我找了半天,也没有找到充电器。
Wǒ zhǎo le bàntiān, yě méiyǒu zhǎodào chōngdiànqì.
Tôi tìm mãi mà vẫn không tìm thấy bộ sạc.
🔊我问同事:“你有充电器吗?”
Wǒ wèn tóngshì: “Nǐ yǒu chōngdiànqì ma?”
Tôi hỏi đồng nghiệp: “Bạn có bộ sạc không?”
🔊同事说:“有,你可以用我的。”
Tóngshì shuō: “Yǒu, nǐ kěyǐ yòng wǒ de.”
Đồng nghiệp nói: “Có, bạn có thể dùng của tôi.”
🔊我接过充电器,马上给手机充电。
Wǒ jiēguò chōngdiànqì, mǎshàng gěi shǒujī chōngdiàn.
Tôi nhận lấy bộ sạc và lập tức sạc điện thoại.
🔊过了一会儿,手机有电了,我终于可以打电话了。
Guò le yíhuìr, shǒujī yǒu diàn le, wǒ zhōngyú kěyǐ dǎ diànhuà le.
Một lúc sau, điện thoại có pin, cuối cùng tôi cũng có thể gọi điện.
🔊我笑着对同事说:“谢谢你,真是帮了我一个忙!”
Wǒ xiàozhe duì tóngshì shuō: “Xièxie nǐ, zhēnshi bāng le wǒ yí ge máng!”
Tôi cười nói với đồng nghiệp: “Cảm ơn bạn, bạn thực sự đã giúp tôi một việc!”

📚 Từ mới

HánPinyinNghĩa
手机shǒujīĐiện thoại di động
没电méi diànHết pin
准备zhǔnbèiChuẩn bị, định
充电器chōngdiànqìBộ sạc
同事tóngshìĐồng nghiệp
找到zhǎodàoTìm thấy
yòngDùng
马上mǎshàngNgay lập tức
充电chōngdiànSạc điện
帮忙bāngmángGiúp đỡ

🗣 Mẫu câu

🔊我的手机没电了。
Wǒ de shǒujī méi diàn le.
Điện thoại của tôi hết pin rồi.

🔊你可以用我的。
Nǐ kěyǐ yòng wǒ de.
Bạn có thể dùng cái của tôi.

🔊谢谢你,帮了我一个忙!
Xièxie nǐ, bāng le wǒ yí ge máng!
Cảm ơn bạn, bạn đã giúp tôi một việc!

💡 Ngữ pháp

没 + danh từ / động từ

没电 (méi diàn) = hết pin / không có điện
没有找到 (méiyǒu zhǎodào) = không tìm thấy

我的手机没电了。
Wǒ de shǒujī méi diàn le.
Điện thoại của tôi hết pin rồi.