TNTT027 - 到家了 (Dào jiā le) Về đến nhà rồi

🏷 Chủ đề: Sinh hoạt hằng ngày  |  📖 HSK1-2  |  ⏱ 1 phút

📖 Truyện

🔊下班以后,小王坐地铁回家。
Xiàbān yǐhòu, Xiǎo Wáng zuò dìtiě huí jiā.
Sau khi tan làm, Tiểu Vương đi tàu điện ngầm về nhà.
🔊他刚到家,妈妈就打电话来了。
Tā gāng dào jiā, māma jiù dǎ diànhuà lái le.
Anh ấy vừa về đến nhà thì mẹ gọi điện thoại.
🔊妈妈问:“你到家了吗?”
Māma wèn: “Nǐ dào jiā le ma?”
Mẹ hỏi: “Con về đến nhà chưa?”
🔊小王说:“到了,我刚进门。”
Xiǎo Wáng shuō: “Dào le, wǒ gāng jìn mén.”
Tiểu Vương nói: “Con về rồi, con vừa bước vào nhà.”
🔊妈妈放心了,说:“那就好,早点休息吧。”
Māma fàngxīn le, shuō: “Nà jiù hǎo, zǎodiǎn xiūxi ba.”
Mẹ yên tâm rồi, nói: “Vậy thì tốt, nghỉ sớm nhé.”
🔊小王笑着说:“好,妈妈,你也早点睡。”
Xiǎo Wáng xiàozhe shuō: “Hǎo, māma, nǐ yě zǎodiǎn shuì.”
Tiểu Vương cười nói: “Vâng mẹ, mẹ cũng ngủ sớm nhé.”

📚 Từ mới

HánPinyinNghĩa
下班xiàbānTan làm
以后yǐhòuSau khi
地铁dìtiěTàu điện ngầm
到家dào jiāVề đến nhà
gāngVừa mới
打电话dǎ diànhuàGọi điện thoại
进门jìn ménBước vào nhà
放心fàngxīnYên tâm
休息xiūxiNghỉ ngơi
shuìNgủ

🗣 Mẫu câu

🔊我刚到家。
Wǒ gāng dào jiā.
Tôi vừa về đến nhà.

🔊你到家了吗?
Nǐ dào jiā le ma?
Bạn về đến nhà chưa?

🔊那就好,早点休息吧。
Nà jiù hǎo, zǎodiǎn xiūxi ba.
Vậy thì tốt rồi, nghỉ sớm nhé.

💡 Ngữ pháp

刚 (gāng) + Động từ

Dùng để nói một hành động vừa mới xảy ra.

我刚到家。
Wǒ gāng dào jiā.
Tôi vừa về đến nhà.

他刚进门。
Tā gāng jìn mén.
Anh ấy vừa bước vào cửa.