TNTT030 - 一天忙忙碌碌 (Yì tiān mángmánglùlù) Một ngày bận rộn

🏷 Chủ đề: Sinh hoạt hằng ngày  |  📖 HSK1-2  |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

🔊早上,小王起床以后,发现自己的钥匙不见了。
Zǎoshang, Xiǎo Wáng qǐchuáng yǐhòu, fāxiàn zìjǐ de yàoshi bú jiàn le.
Buổi sáng, sau khi thức dậy, Tiểu Vương phát hiện chìa khóa của mình không thấy đâu.
🔊他找了半天,终于在桌子上找到了。
Tā zhǎo le bàntiān, zhōngyú zài zhuōzi shàng zhǎodào le.
Anh ấy tìm mãi, cuối cùng cũng tìm thấy trên bàn.
🔊晚上回到家,妈妈问他:“今天晚上吃什么?”
Wǎnshang huí dào jiā, māma wèn tā: “Jīntiān wǎnshang chī shénme?”
Buổi tối về nhà, mẹ hỏi anh ấy: “Tối nay ăn gì?”
🔊小王说:“我有点儿累,什么都可以。”
Xiǎo Wáng shuō: “Wǒ yǒu diǎnr lèi, shénme dōu kěyǐ.”
Tiểu Vương nói: “Con hơi mệt, ăn gì cũng được.”
🔊妈妈笑着说:“那我们去超市买一点儿菜吧!”
Māma xiàozhe shuō: “Nà wǒmen qù chāoshì mǎi yìdiǎnr cài ba!”
Mẹ cười nói: “Vậy chúng ta đi siêu thị mua một ít thức ăn nhé!”
🔊小王一听就高兴了:“好啊,今天我来做饭!”
Xiǎo Wáng yì tīng jiù gāoxìng le: “Hǎo a, jīntiān wǒ lái zuò fàn!”
Tiểu Vương nghe vậy liền vui vẻ: “Được ạ, hôm nay con sẽ nấu cơm!”

📚 Từ mới

HánPinyinNghĩa
起床qǐchuángThức dậy
钥匙yàoshiChìa khóa
zhǎoTìm
桌子zhuōziCái bàn
回到huí dàoTrở về
lèiMệt
超市chāoshìSiêu thị
mǎiMua
càiRau, thức ăn
做饭zuò fànNấu cơm

🗣 Mẫu câu

🔊起床以后,我喝水。
Sau khi thức dậy, tôi uống nước.

🔊什么都可以。
Gì cũng được.

🔊那我们回家吧!
Vậy chúng ta về nhà nhé!

💡 Ngữ pháp

疑问词 + 都 (dōu)

Dùng từ nghi vấn + 都 để diễn đạt nghĩa “... cũng / ... đều”.

什么都可以。
Shénme dōu kěyǐ.
Gì cũng được.