TNTT034 - 手机没电了 (Shǒujī méi diàn le) Điện thoại hết pin rồi

🏷 Chủ đề: Cuộc sống hằng ngày  |   📖 HSK1-2  |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

🔊 下班以后,小李坐地铁回家。
Xiàbān yǐhòu, Xiǎo Lǐ zuò dìtiě huí jiā.
Sau giờ làm, Tiểu Lý đi tàu điện ngầm về nhà.
🔊 他拿出手机,想给妈妈打电话,却发现手机没电了。
Tā ná chū shǒujī, xiǎng gěi māma dǎ diànhuà, què fāxiàn shǒujī méi diàn le.
Anh lấy điện thoại ra, định gọi cho mẹ nhưng phát hiện điện thoại hết pin.
🔊 他有点着急,因为妈妈正在家里等他吃饭。
Tā yǒudiǎn zháojí, yīnwèi māma zhèngzài jiā lǐ děng tā chīfàn.
Anh hơi lo vì mẹ đang ở nhà chờ anh về ăn cơm.
🔊 旁边的一个女孩看到以后,问他:“你需要充电吗?”
Pángbiān de yí ge nǚhái kàndào yǐhòu, wèn tā: “Nǐ xūyào chōngdiàn ma?”
Một cô gái bên cạnh thấy vậy liền hỏi: “Anh có cần sạc điện không?”
🔊 小李笑着说:“谢谢你,太好了!”
Xiǎo Lǐ xiàozhe shuō: “Xièxie nǐ, tài hǎo le!”
Tiểu Lý cười nói: “Cảm ơn bạn, tốt quá!”
🔊 手机充上电以后,他马上给妈妈打电话:“妈,我快到家了。”
Shǒujī chōng shàng diàn yǐhòu, tā mǎshàng gěi māma dǎ diànhuà: “Mā, wǒ kuài dào jiā le.”
Sau khi điện thoại được sạc, anh lập tức gọi cho mẹ: “Mẹ ơi, con sắp về đến nhà rồi.”

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
手机 shǒujī Điện thoại di động
电 diàn Điện, pin
地铁 dìtiě Tàu điện ngầm
打电话 dǎ diànhuà Gọi điện thoại
发现 fāxiàn Phát hiện
着急 zháojí Lo lắng, sốt ruột
等 děng Chờ
充电 chōngdiàn Sạc điện
马上 mǎshàng Ngay lập tức
快 kuài Sắp, gần

🗣 Mẫu câu

🔊 手机没电了。
Điện thoại hết pin rồi.

🔊 你需要充电吗?
Bạn có cần sạc điện không?

🔊 我快到家了。
Tôi sắp về đến nhà rồi.

💡 Ngữ pháp

“快……了” — Sắp... rồi

Dùng để diễn tả một sự việc sắp xảy ra.

快 + Động từ + 了

快到家了。
Sắp về đến nhà rồi.

快下雨了。
Sắp mưa rồi.

快吃饭了。
Sắp ăn cơm rồi.