TNTT035 - 忘记带钥匙了 (Wàngjì dài yàoshi le) Quên mang chìa khóa rồi

🏷 Chủ đề: Cuộc sống hằng ngày  |   📖 HSK1-2  |   ⏱ 1 phút

📖 Truyện

🔊 下班以后,小王坐地铁回家。
Xiàbān yǐhòu, Xiǎo Wáng zuò dìtiě huí jiā.
Sau giờ làm, Tiểu Vương đi tàu điện ngầm về nhà.
🔊 到了家门口,他找钥匙,可是怎么也找不到。
Dào le jiā ménkǒu, tā zhǎo yàoshi, kěshì zěnme yě zhǎo bú dào.
Đến trước cửa nhà, anh tìm chìa khóa nhưng tìm mãi vẫn không thấy.
🔊 他突然想起来,早上出门的时候忘记带钥匙了。
Tā tūrán xiǎng qǐlái, zǎoshang chūmén de shíhou wàngjì dài yàoshi le.
Anh chợt nhớ ra, sáng nay lúc ra khỏi nhà đã quên mang chìa khóa.
🔊 小王有点着急,因为妈妈还没有回家。
Xiǎo Wáng yǒudiǎn zháojí, yīnwèi māma hái méiyǒu huí jiā.
Tiểu Vương hơi lo vì mẹ vẫn chưa về nhà.
🔊 他给妈妈打电话:“妈,你什么时候回来?”
Tā gěi māma dǎ diànhuà: “Mā, nǐ shénme shíhou huílái?”
Anh gọi điện cho mẹ: “Mẹ ơi, bao giờ mẹ về?”
🔊 妈妈笑着说:“别着急,我马上就回来了。”
Māma xiàozhe shuō: “Bié zháojí, wǒ mǎshàng jiù huílái le.”
Mẹ cười nói: “Đừng lo, mẹ về ngay đây.”
🔊 小王坐在门口等妈妈,心里想:“下次一定要记得带钥匙。”
Xiǎo Wáng zuò zài ménkǒu děng māma, xīnlǐ xiǎng: “Xià cì yídìng yào jìde dài yàoshi.”
Tiểu Vương ngồi trước cửa chờ mẹ và nghĩ: “Lần sau nhất định phải nhớ mang chìa khóa.”

📚 Từ mới

Hán Pinyin Nghĩa
忘记 wàngjì Quên
dài Mang, đem
钥匙 yàoshi Chìa khóa
门口 ménkǒu Cửa, trước cửa
zhǎo Tìm
突然 tūrán Đột nhiên
想起来 xiǎng qǐlái Nhớ ra
出门 chūmén Ra khỏi nhà
什么时候 shénme shíhou Khi nào, bao giờ
一定 yídìng Nhất định

🗣 Mẫu câu

🔊 我忘记带钥匙了。
Tôi quên mang chìa khóa rồi.

🔊 你什么时候回来?
Bao giờ bạn về?

🔊 下次一定要记得带钥匙。
Lần sau nhất định phải nhớ mang chìa khóa.

💡 Ngữ pháp

忘记 + Động từ

Dùng để diễn tả “quên làm việc gì”.

忘记带钥匙
Quên mang chìa khóa.

忘记吃饭
Quên ăn cơm.

忘记打电话
Quên gọi điện thoại.

Cấu trúc:

忘记 + Động từ