TNTT037 - 忘记还书 (Wàngjì Huán Shū) - Quên trả sách

🏷 Chủ đề: Mượn sách quên trả 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

丽丽刚搬到这个城市,认识了新朋友小英。
Lìli gāng bān dào zhège chéngshì, rènshi le xīn péngyou Xiǎoyīng.
Lệ Lệ vừa chuyển đến thành phố này, quen được bạn mới tên Tiểu Anh.
小英借给丽丽一本很有意思的书。
Xiǎoyīng jiè gěi Lìli yì běn hěn yǒuyìsi de shū.
Tiểu Anh cho Lệ Lệ mượn một quyển sách rất thú vị.
丽丽看完书,可是忘记还给小英了。
Lìli kànwán shū, kěshì wàngjì huán gěi Xiǎoyīng le.
Lệ Lệ đọc xong sách, nhưng quên trả lại cho Tiểu Anh.
两个星期以后,小英问她:“我的书呢?”
Liǎng ge xīngqī yǐhòu, Xiǎoyīng wèn tā: "Wǒ de shū ne?"
Hai tuần sau, Tiểu Anh hỏi cô ấy: "Sách của tôi đâu rồi?"
丽丽很不好意思,马上在家里找书。
Lìli hěn bù hǎoyìsi, mǎshàng zài jiā lǐ zhǎo shū.
Lệ Lệ rất ngại, lập tức tìm sách trong nhà.
她找到书,觉得应该马上还给小英。
Tā zhǎodào shū, juéde yīnggāi mǎshàng huán gěi Xiǎoyīng.
Cô ấy tìm thấy sách, thấy nên trả ngay cho Tiểu Anh.
小英拿到书很高兴,两个人还是好朋友。
Xiǎoyīng nádào shū hěn gāoxìng, liǎng ge rén háishi hǎo péngyou.
Tiểu Anh nhận lại sách rất vui, hai người vẫn là bạn tốt.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
bānchuyển, dọn (đến nơi ở mới)
jièmượn / cho mượn
huántrả (lại)
有意思yǒuyìsithú vị, hay
不好意思bù hǎoyìsingại, xấu hổ
城市chéngshìthành phố
gāngvừa mới
cầm, lấy, nhận lấy
星期xīngqītuần
应该yīnggāinên, phải

🗣 Mẫu câu

你应该早点儿睡觉。
Nǐ yīnggāi zǎodiǎnr shuìjiào.
Bạn nên ngủ sớm một chút.
我们应该谢谢老师。
Wǒmen yīnggāi xièxie lǎoshī.
Chúng ta nên cảm ơn thầy/cô.
借的东西应该还给别人。
Jiè de dōngxi yīnggāi huán gěi biéren.
Đồ đã mượn nên trả lại cho người khác.

💡 Ngữ pháp

应该 + Động từ
“应该” đặt trước động từ, diễn tả việc nên/phải làm theo lẽ thường hoặc trách nhiệm — khác với “要” (muốn/sẽ) hay “得” (bắt buộc, ngữ khí mạnh hơn).
学生应该努力学习。
Xuésheng yīnggāi nǔlì xuéxí.
Học sinh nên chăm chỉ học tập.
你不舒服,应该去医院。
Nǐ bù shūfu, yīnggāi qù yīyuàn.
Bạn không khỏe, nên đi bệnh viện.

🎯 Mini bài tập

1. 丽丽忘记把书___给小英了。
Xem đáp án
还 (huán)
2. 小英___给丽丽一本书。
Xem đáp án
借 (jiè)
3. 借的东西___还给别人。
Xem đáp án
应该 (yīnggāi)
4. 丽丽刚___到这个城市。
Xem đáp án
搬 (bān)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
忘记wàngjìquên
朋友péngyoubạn bè
高兴gāoxìngvui
谢谢xièxiecảm ơn
shūsách
认识rènshiquen biết
记得jìdenhớ
帮助bāngzhùgiúp đỡ