TNTT040 - 图书馆的误会 (Túshūguǎn de Wùhuì) - Hiểu lầm ở thư viện

🏷 Chủ đề: Học nhóm ở thư viện 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

下午,几个学生在图书馆一起学习。
Xiàwǔ, jǐ ge xuésheng zài túshūguǎn yìqǐ xuéxí.
Buổi chiều, mấy bạn học sinh cùng nhau học ở thư viện.
他们一边讨论问题,一边小声说话。
Tāmen yìbiān tǎolùn wèntí, yìbiān xiǎoshēng shuōhuà.
Các bạn vừa thảo luận vấn đề, vừa nói chuyện nhỏ tiếng.
老师走过来,以为他们在聊天,不是学习。
Lǎoshī zǒu guòlái, yǐwéi tāmen zài liáotiān, bú shì xuéxí.
Cô giáo đi tới, tưởng là các bạn đang tán gẫu, không phải học.
老师说:“请安静,这里是图书馆。”
Lǎoshī shuō: "Qǐng ānjìng, zhèlǐ shì túshūguǎn."
Cô giáo nói: "Xin yên lặng, đây là thư viện."
一个学生说:“老师,其实我们正在讨论作业。”
Yí ge xuésheng shuō: "Lǎoshī, qíshí wǒmen zhèngzài tǎolùn zuòyè."
Một bạn học sinh nói: "Thưa cô, thực ra chúng em đang thảo luận bài tập ạ."
老师看了看他们的作业本,笑了。
Lǎoshī kànle kàn tāmen de zuòyèběn, xiào le.
Cô giáo nhìn qua vở bài tập của các bạn, mỉm cười.
老师说小声一点儿就好,大家都笑了。
Lǎoshī shuō xiǎoshēng yìdiǎnr jiù hǎo, dàjiā dōu xiào le.
Cô giáo nói chỉ cần nói nhỏ hơn một chút là được, mọi người đều cười.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
图书馆túshūguǎnthư viện
讨论tǎolùnthảo luận
一边...一边...yìbiān...yìbiān...vừa...vừa...
小声xiǎoshēngnhỏ tiếng, khẽ
以为yǐwéitưởng là, cho rằng (nhầm)
聊天liáotiāntán gẫu, chuyện phiếm
安静ānjìngyên tĩnh, yên lặng
其实qíshíthực ra, kỳ thực
作业zuòyèbài tập
xiàocười

🗣 Mẫu câu

我以为你不来了,其实你来得很早。
Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le, qíshí nǐ lái de hěn zǎo.
Tôi tưởng bạn không đến, thực ra bạn đến rất sớm.
他以为今天不上课,其实今天有课。
Tā yǐwéi jīntiān bú shàngkè, qíshí jīntiān yǒu kè.
Anh ấy tưởng hôm nay không có tiết học, thực ra hôm nay có tiết.
我以为这本书很贵,其实很便宜。
Wǒ yǐwéi zhè běn shū hěn guì, qíshí hěn piányi.
Tôi tưởng quyển sách này đắt, thực ra rất rẻ.

💡 Ngữ pháp

以为...,其实...
“以为” dùng khi người nói từng nghĩ/tưởng một điều gì đó (thường sai với thực tế), “其实” giới thiệu sự thật thực sự khác với điều đã tưởng — rất hữu ích khi kể chuyện hiểu lầm.
老师以为他们在聊天,其实他们在讨论作业。
Lǎoshī yǐwéi tāmen zài liáotiān, qíshí tāmen zài tǎolùn zuòyè.
Cô giáo tưởng các bạn đang tán gẫu, thực ra các bạn đang thảo luận bài tập.
我以为你是老师,其实你是学生。
Wǒ yǐwéi nǐ shì lǎoshī, qíshí nǐ shì xuésheng.
Tôi tưởng bạn là giáo viên, thực ra bạn là học sinh.

🎯 Mini bài tập

1. 老师___他们在聊天,其实他们在讨论作业。
Xem đáp án
以为 (yǐwéi)
2. 这里是图书馆,请___一点儿。
Xem đáp án
安静 (ānjìng)
3. 我们正在___作业。
Xem đáp án
讨论 (tǎolùn)
4. 老师看了看作业本,___了。
Xem đáp án
笑 (xiào)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
学生xuéshenghọc sinh
老师lǎoshīgiáo viên
学习xuéxíhọc tập
shūsách
教室jiàoshìphòng học
同学tóngxuébạn học
dǒnghiểu