TNTT041 - 养兔子的计划 (Yǎng Tùzi de Jìhuà) - Kế hoạch nuôi thỏ

🏷 Chủ đề: Nuôi thỏ trong vườn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小红和小丽是好朋友,她们打算在花园里养兔子。
Xiǎohóng hé Xiǎolì shì hǎo péngyou, tāmen dǎsuàn zài huāyuán lǐ yǎng tùzi.
Tiểu Hồng và Tiểu Lệ là bạn thân, họ định nuôi thỏ trong vườn hoa.
她们先做了一个小房子给兔子住。
Tāmen xiān zuòle yí ge xiǎo fángzi gěi tùzi zhù.
Họ trước tiên làm một cái nhà nhỏ cho thỏ ở.
可是那天晚上突然下大雨。
Kěshì nàtiān wǎnshang tūrán xià dàyǔ.
Nhưng tối hôm đó bỗng nhiên mưa to.
兔子的小房子被雨淋湿了。
Tùzi de xiǎo fángzi bèi yǔ línshī le.
Cái nhà nhỏ của thỏ bị mưa làm ướt.
小红和小丽只好把兔子先带到屋里。
Xiǎohóng hé Xiǎolì zhǐhǎo bǎ tùzi xiān dàidào wū lǐ.
Tiểu Hồng và Tiểu Lệ đành phải mang thỏ vào trong nhà trước.
第二天,她们把房子修得更结实了。
Dì-èr tiān, tāmen bǎ fángzi xiū de gèng jiēshi le.
Ngày hôm sau, họ sửa lại cái nhà cho chắc chắn hơn.
她们明白了:做计划的时候也要想到天气。
Tāmen míngbai le: zuò jìhuà de shíhou yě yào xiǎngdào tiānqì.
Họ hiểu ra: khi lên kế hoạch cũng cần nghĩ đến thời tiết.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
打算dǎsuàndự định, định
花园huāyuánvườn hoa
yǎngnuôi
兔子tùzicon thỏ
房子fángzinhà, ngôi nhà
下大雨xià dàyǔmưa to
淋湿línshībị (mưa) làm ướt
只好zhǐhǎođành phải
结实jiēshichắc chắn, bền
计划jìhuàkế hoạch

🗣 Mẫu câu

我打算明天去买东西。
Wǒ dǎsuàn míngtiān qù mǎi dōngxi.
Tôi định ngày mai đi mua đồ.
他们打算暑假去旅游。
Tāmen dǎsuàn shǔjià qù lǚyóu.
Họ định nghỉ hè đi du lịch.
你打算怎么做?
Nǐ dǎsuàn zěnme zuò?
Bạn định làm thế nào?

💡 Ngữ pháp

打算 + Động từ
“打算” đặt trước động từ để nói về dự định, kế hoạch sắp làm trong tương lai gần, gần giống “định làm gì” trong tiếng Việt.
她们打算在花园里养兔子。
Tāmen dǎsuàn zài huāyuán lǐ yǎng tùzi.
Họ định nuôi thỏ trong vườn hoa.
我打算学习汉语两年。
Wǒ dǎsuàn xuéxí Hànyǔ liǎng nián.
Tôi định học tiếng Hán trong hai năm.

🎯 Mini bài tập

1. 她们___在花园里养兔子。
Xem đáp án
打算 (dǎsuàn)
2. 兔子的小房子被雨___了。
Xem đáp án
淋湿 (línshī)
3. 她们___把兔子带到屋里。
Xem đáp án
只好 (zhǐhǎo)
4. 她们把房子修得更___了。
Xem đáp án
结实 (jiēshi)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
朋友péngyoubạn bè
jiānhà
下雨xiàyǔtrời mưa
天气tiānqìthời tiết
明天míngtiānngày mai
zuòlàm
xiǎngmuốn, nghĩ