TNTT042 - 玩具是谁的 (Wánjù Shì Shéi de) - Đồ chơi là của ai

🏷 Chủ đề: Tranh cãi vì đồ chơi 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

王阿姨在公司工作了十年,今天下班回家很晚。
Wáng āyí zài gōngsī gōngzuò le shí nián, jīntiān xiàbān huí jiā hěn wǎn.
Cô Vương làm việc ở công ty đã mười năm, hôm nay tan làm về nhà rất muộn.
一进门,她就看见两个孩子在抢一个玩具。
Yí jìn mén, tā jiù kànjiàn liǎng ge háizi zài qiǎng yí ge wánjù.
Vừa vào cửa, cô ấy liền thấy hai đứa trẻ đang giành nhau một món đồ chơi.
儿子说玩具是他先拿到的,女儿说她也想玩。
Érzi shuō wánjù shì tā xiān nádào de, nǚ'ér shuō tā yě xiǎng wán.
Con trai nói đồ chơi là do nó lấy trước, con gái nói con cũng muốn chơi.
王阿姨虽然很累,但是耐心地跟他们谈。
Wáng āyí suīrán hěn lèi, dànshì nàixīn de gēn tāmen tán.
Cô Vương tuy rất mệt nhưng vẫn kiên nhẫn nói chuyện với hai con.
她说:“你们可以一起玩,轮流玩会更开心。”
Tā shuō: "Nǐmen kěyǐ yìqǐ wán, lúnliú wán huì gèng kāixīn."
Cô nói: "Các con có thể chơi cùng nhau, thay phiên chơi sẽ vui hơn."
两个孩子听懂了,开始轮流玩玩具。
Liǎng ge háizi tīngdǒng le, kāishǐ lúnliú wán wánjù.
Hai đứa trẻ hiểu ra, bắt đầu thay phiên nhau chơi đồ chơi.
晚上,他们还一起画了一张画送给妈妈。
Wǎnshang, tāmen hái yìqǐ huàle yì zhāng huà sòng gěi māma.
Tối đó, hai con còn cùng nhau vẽ một bức tranh tặng mẹ.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
下班xiàbāntan làm, hết giờ làm
进门jìnménvào cửa, bước vào nhà
qiǎnggiành, tranh giành
玩具wánjùđồ chơi
虽然suīrántuy, mặc dù
但是dànshìnhưng
耐心nàixīnkiên nhẫn
轮流lúnliúthay phiên, luân phiên
huàvẽ; bức tranh
lèimệt

🗣 Mẫu câu

虽然今天很冷,但是我们还是去公园了。
Suīrán jīntiān hěn lěng, dànshì wǒmen háishi qù gōngyuán le.
Tuy hôm nay lạnh nhưng chúng tôi vẫn đi công viên.
他虽然很忙,但是每天都陪孩子。
Tā suīrán hěn máng, dànshì měitiān dōu péi háizi.
Anh ấy tuy bận nhưng ngày nào cũng ở bên con.
这个词虽然简单,但是很有用。
Zhège cí suīrán jiǎndān, dànshì hěn yǒuyòng.
Từ này tuy đơn giản nhưng rất hữu ích.

💡 Ngữ pháp

虽然...,但是...
Cặp liên từ diễn tả sự tương phản: “虽然” nêu một sự thật, “但是” nêu điều trái ngược/không như mong đợi từ sự thật đó — tương đương “tuy... nhưng...” trong tiếng Việt.
王阿姨虽然很累,但是耐心地跟他们谈。
Wáng āyí suīrán hěn lèi, dànshì nàixīn de gēn tāmen tán.
Cô Vương tuy rất mệt nhưng vẫn kiên nhẫn nói chuyện với hai con.
妹妹虽然年纪小,但是很懂事。
Mèimei suīrán niánjì xiǎo, dànshì hěn dǒngshì.
Em gái tuy tuổi còn nhỏ nhưng rất hiểu chuyện.

🎯 Mini bài tập

1. 王阿姨___很累,但是耐心地跟他们谈。
Xem đáp án
虽然 (suīrán)
2. 两个孩子在___一个玩具。
Xem đáp án
抢 (qiǎng)
3. 他们可以___玩玩具。
Xem đáp án
轮流 (lúnliú)
4. 他们一起___了一张画送给妈妈。
Xem đáp án
画 (huà)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
工作gōngzuòcông việc
孩子háiziđứa trẻ
高兴gāoxìngvui
jiānhà
xiǎngmuốn, nghĩ
可以kěyǐcó thể (được phép)
快乐kuàilèvui vẻ