TNTT043 - 迟到的快递 (Chídào de Kuàidì) - Bưu kiện đến trễ

🏷 Chủ đề: Hàng giao đến trễ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

李老师在网上买了一些书,给学生当礼物。
Lǐ lǎoshī zài wǎngshàng mǎile yìxiē shū, gěi xuésheng dāng lǐwù.
Cô Lý mua vài quyển sách trên mạng để làm quà cho học sinh.
快递说三天能到,可是过了五天还没到。
Kuàidì shuō sān tiān néng dào, kěshì guòle wǔ tiān hái méi dào.
Bên giao hàng nói ba ngày có thể đến, nhưng qua năm ngày rồi vẫn chưa đến.
快递比说好的时间晚了两天。
Kuàidì bǐ shuō hǎo de shíjiān wǎnle liǎng tiān.
Bưu kiện trễ hơn thời gian đã hẹn hai ngày.
李老师没有生气,反而给快递员发了一条消息问候。
Lǐ lǎoshī méiyǒu shēngqì, fǎn'ér gěi kuàidìyuán fāle yì tiáo xiāoxi wènhòu.
Cô Lý không giận, ngược lại còn nhắn tin hỏi thăm người giao hàng.
原来快递员那几天生病了,还坚持送货。
Yuánlái kuàidìyuán nà jǐ tiān shēngbìng le, hái jiānchí sònghuò.
Hoá ra người giao hàng mấy hôm đó bị ốm, nhưng vẫn cố gắng giao hàng.
快递到的时候,李老师给了他一瓶水,谢谢他辛苦了。
Kuàidì dào de shíhou, Lǐ lǎoshī gěile tā yì píng shuǐ, xièxie tā xīnkǔ le.
Khi bưu kiện đến, cô Lý đưa cho anh ấy một chai nước, cảm ơn anh đã vất vả.
快递员很感动,说以后一定优先给她送货。
Kuàidìyuán hěn gǎndòng, shuō yǐhòu yídìng yōuxiān gěi tā sònghuò.
Người giao hàng rất cảm động, nói sau này nhất định ưu tiên giao hàng cho cô.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
网上wǎngshàngtrên mạng
礼物lǐwùquà, món quà
快递kuàidìbưu kiện, chuyển phát nhanh
wǎnmuộn, trễ
生气shēngqìtức giận, giận
快递员kuàidìyuánngười giao hàng
消息xiāoxitin nhắn, tin tức
生病shēngbìngbị ốm, bị bệnh
坚持jiānchíkiên trì, cố gắng duy trì
感动gǎndòngcảm động
优先yōuxiānưu tiên

🗣 Mẫu câu

今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
这个比那个贵。
Zhège bǐ nàge guì.
Cái này đắt hơn cái kia.
他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.

💡 Ngữ pháp

A + 比 + B + Tính từ
Cấu trúc so sánh hơn kém giữa hai đối tượng: A đứng trước, B đứng sau “比”, theo sau là tính từ chỉ điểm khác biệt — ví dụ “trễ hơn”, “đắt hơn”, “cao hơn”.
快递比说好的时间晚了两天。
Kuàidì bǐ shuō hǎo de shíjiān wǎnle liǎng tiān.
Bưu kiện trễ hơn thời gian đã hẹn hai ngày.
弟弟比哥哥高。
Dìdi bǐ gēge gāo.
Em trai cao hơn anh trai.

🎯 Mini bài tập

1. 快递___说好的时间晚了两天。
Xem đáp án
比 (bǐ)
2. 李老师没有___,反而问候快递员。
Xem đáp án
生气 (shēngqì)
3. 快递员那几天___了,还坚持送货。
Xem đáp án
生病 (shēngbìng)
4. 快递员很___,说以后优先给她送货。
Xem đáp án
感动 (gǎndòng)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
老师lǎoshīgiáo viên
shūsách
谢谢xièxiecảm ơn
shuǐnước
现在xiànzàibây giờ
时候shíhoulúc, khi
帮助bāngzhùgiúp đỡ