TNTT045 - 红包不够了 (Hóngbāo Bú Gòu Le) - Lì xì không đủ nữa

🏷 Chủ đề: Tặng lì xì ngày Tết 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

过年的时候,陈奶奶准备了很多红包。
Guònián de shíhou, Chén nǎinai zhǔnbèile hěn duō hóngbāo.
Vào dịp Tết, bà Trần đã chuẩn bị rất nhiều lì xì.
邻居家的孩子们来拜年,红包一下子发给完了。
Línjū jiā de háizimen lái bàinián, hóngbāo yíxiàzi fā gěi wán le.
Lũ trẻ nhà hàng xóm sang chúc Tết, lì xì chốc lát đã phát hết.
又来了一个小朋友,陈奶奶发现没有红包了。
Yòu láile yí ge xiǎopéngyou, Chén nǎinai fāxiàn méiyǒu hóngbāo le.
Lại có thêm một bé nữa đến, bà Trần phát hiện không còn lì xì nào nữa.
她有点儿着急,不知道怎么办。
Tā yǒudiǎnr zháojí, bù zhīdào zěnme bàn.
Bà hơi lo lắng, không biết làm thế nào.
儿子看见了,马上从自己的红包里拿出一个,给了那个孩子。
Érzi kànjiàn le, mǎshàng cóng zìjǐ de hóngbāo lǐ ná chū yí ge, gěile nàge háizi.
Con trai thấy vậy, liền lấy ra một cái từ số lì xì của mình, đưa cho đứa trẻ đó.
小朋友打开一看,里面写着“学习进步”,笑得很开心。
Xiǎopéngyou dǎkāi yí kàn, lǐmiàn xiězhe "xuéxí jìnbù", xiào de hěn kāixīn.
Bé mở ra xem, bên trong ghi "học tập tiến bộ", cười rất vui vẻ.
陈奶奶很感谢儿子,一家人都笑了。
Chén nǎinai hěn gǎnxiè érzi, yìjiā rén dōu xiào le.
Bà Trần rất cảm ơn con trai, cả nhà đều cười.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
过年guòniánăn Tết, đón năm mới
准备zhǔnbèichuẩn bị
红包hóngbāolì xì, bao lì xì
邻居línjūhàng xóm
拜年bàiniánchúc Tết
phát, đưa ra
一下子yíxiàzichốc lát, ngay lập tức
自己zìjǐtự mình, bản thân
进步jìnbùtiến bộ
一家人yìjiā réncả nhà, gia đình

🗣 Mẫu câu

我送给妈妈一束花。
Wǒ sòng gěi māma yí shù huā.
Tôi tặng mẹ một bó hoa.
他写信给朋友。
Tā xiě xìn gěi péngyou.
Anh ấy viết thư cho bạn.
老师借给我一本书。
Lǎoshī jiè gěi wǒ yì běn shū.
Cô giáo cho tôi mượn một quyển sách.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 给 + người
“给” đứng sau động từ (như 送/给/借/发...) để chỉ đối tượng nhận hành động — tương đương cấu trúc “làm gì đó cho ai” trong tiếng Việt.
儿子把红包给了那个孩子。
Érzi bǎ hóngbāo gěile nàge háizi.
Con trai đưa lì xì cho đứa trẻ đó.
奶奶发给孩子们红包。
Nǎinai fā gěi háizimen hóngbāo.
Bà phát lì xì cho lũ trẻ.

🎯 Mini bài tập

1. 红包一下子发___完了。
Xem đáp án
给 (gěi)
2. 儿子从自己的红包里拿出一个,___了那个孩子。
Xem đáp án
给 (gěi)
3. 邻居家的孩子们来___。
Xem đáp án
拜年 (bàinián)
4. 陈奶奶___了很多红包。
Xem đáp án
准备 (zhǔnbèi)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
高兴gāoxìngvui
谢谢xièxiecảm ơn
孩子háiziđứa trẻ
快乐kuàilèvui vẻ
jiānhà
gěicho, đưa cho
qiántiền