TNTT046 - 化妆的小意外 (Huàzhuāng de Xiǎo Yìwài) - Sự cố nhỏ khi trang điểm

🏷 Chủ đề: Trang điểm cho buổi hẹn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周老师今天晚上要跟朋友吃饭,她想化一点儿淡妆。
Zhōu lǎoshī jīntiān wǎnshang yào gēn péngyou chīfàn, tā xiǎng huà yìdiǎnr dànzhuāng.
Tối nay cô Chu hẹn bạn đi ăn cơm, cô muốn trang điểm nhẹ một chút.
她刚化了一半,手机突然响了。
Tā gāng huàle yíbàn, shǒujī tūrán xiǎng le.
Cô vừa trang điểm được một nửa, điện thoại bỗng đổ chuông.
是学生打来的,说作业有一道题不会做。
Shì xuésheng dǎlái de, shuō zuòyè yǒu yí dào tí bú huì zuò.
Là học sinh gọi tới, nói có một bài tập không làm được.
周老师快要迟到了,可是还是耐心地讲完了那道题。
Zhōu lǎoshī kuàiyào chídào le, kěshì háishi nàixīn de jiǎngwánle nà dào tí.
Cô Chu sắp trễ giờ rồi, nhưng vẫn kiên nhẫn giảng xong bài đó.
挂了电话,她只好很快把妆化完。
Guàle diànhuà, tā zhǐhǎo hěn kuài bǎ zhuāng huàwán.
Cúp điện thoại xong, cô đành phải trang điểm thật nhanh cho xong.
虽然化得比平时简单,但是她看起来还是很精神。
Suīrán huà de bǐ píngshí jiǎndān, dànshì tā kànqǐlai háishi hěn jīngshen.
Tuy trang điểm đơn giản hơn thường ngày, nhưng trông cô vẫn rất tươi tắn.
朋友说她今天特别好看,周老师笑着说了原因。
Péngyou shuō tā jīntiān tèbié hǎokàn, Zhōu lǎoshī xiàozhe shuōle yuányīn.
Bạn khen hôm nay cô rất đẹp, cô Chu cười kể lại lý do.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
化妆huàzhuāngtrang điểm
淡妆dànzhuāngtrang điểm nhẹ
xiǎngreo, kêu (chuông)
dào(lượng từ: bài, câu hỏi)
迟到chídàođến trễ, trễ giờ
jiǎnggiảng, nói, kể
挂电话guà diànhuàcúp máy, dập máy
精神jīngshentươi tắn, khỏe khoắn
好看hǎokànđẹp, dễ nhìn
平时píngshíthường ngày, bình thường

🗣 Mẫu câu

快十二点了,我们该睡觉了。
Kuài shí'èr diǎn le, wǒmen gāi shuìjiào le.
Sắp mười hai giờ rồi, chúng ta nên đi ngủ thôi.
电影快开始了,快点儿走吧。
Diànyǐng kuài kāishǐ le, kuài diǎnr zǒu ba.
Phim sắp bắt đầu rồi, đi nhanh lên.
我快要毕业了。
Wǒ kuàiyào bìyè le.
Tôi sắp tốt nghiệp rồi.

💡 Ngữ pháp

快 (要) ... 了
Cấu trúc diễn tả một việc sắp sửa xảy ra trong thời gian rất gần, “要” có thể lược bỏ khi nói nhanh, “了” luôn đứng cuối câu để hoàn thiện cấu trúc.
周老师快要迟到了。
Zhōu lǎoshī kuàiyào chídào le.
Cô Chu sắp trễ giờ rồi.
天快黑了,我们回家吧。
Tiān kuài hēi le, wǒmen huí jiā ba.
Trời sắp tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

🎯 Mini bài tập

1. 周老师___迟到了,可是还是耐心地讲完了那道题。
Xem đáp án
快要 (kuàiyào)
2. 她想化一点儿___。
Xem đáp án
淡妆 (dànzhuāng)
3. ___了电话,她只好很快把妆化完。
Xem đáp án
挂 (guà)
4. 朋友说她今天特别___。
Xem đáp án
好看 (hǎokàn)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
朋友péngyoubạn bè
老师lǎoshīgiáo viên
现在xiànzàibây giờ
kuàinhanh
高兴gāoxìngvui
漂亮piàoliangđẹp
简单jiǎndānđơn giản