TNTT048 - 爷爷的漫画书 (Yéye de Mànhuàshū) - Quyển truyện tranh của ông

🏷 Chủ đề: Truyện tranh và tình hàng xóm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

张爷爷退休以后,最喜欢看漫画书。
Zhāng yéye tuìxiū yǐhòu, zuì xǐhuan kàn mànhuàshū.
Ông Trương sau khi nghỉ hưu, thích nhất là đọc truyện tranh.
每天下午,他先喝茶,然后坐在椅子上看书。
Měitiān xiàwǔ, tā xiān hē chá, ránhòu zuò zài yǐzi shàng kànshū.
Mỗi buổi chiều, ông ấy uống trà trước, sau đó ngồi trên ghế đọc sách.
一天,他看见邻居的小孩子在门口哭。
Yì tiān, tā kànjiàn línjū de xiǎo háizi zài ménkǒu kū.
Một ngày nọ, ông ấy nhìn thấy đứa trẻ hàng xóm khóc trước cửa.
小孩子说,他找不到自己最喜欢的漫画书了。
Xiǎo háizi shuō, tā zhǎo bu dào zìjǐ zuì xǐhuan de mànhuàshū le.
Đứa trẻ nói, cậu ấy không tìm thấy quyển truyện tranh yêu thích của mình.
张爷爷马上拿出自己的漫画书,借给小孩子。
Zhāng yéye mǎshàng náchū zìjǐ de mànhuàshū, jiè gěi xiǎo háizi.
Ông Trương liền lấy ngay quyển truyện tranh của mình, cho đứa trẻ mượn.
小孩子看得很开心,笑着说谢谢。
Xiǎo háizi kàn de hěn kāixīn, xiàozhe shuō xièxie.
Đứa trẻ đọc rất vui, cười nói cảm ơn.
后来,小孩子的爸爸妈妈送给张爷爷一套新漫画书。
Hòulái, xiǎo háizi de bàba māma sòng gěi Zhāng yéye yí tào xīn mànhuàshū.
Sau đó, bố mẹ đứa trẻ tặng ông Trương một bộ truyện tranh mới.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
退休tuìxiūnghỉ hưu
漫画书mànhuàshūtruyện tranh
邻居línjūhàng xóm
khóc
自己zìjǐtự mình, của mình
jièmượn, cho mượn
开心kāixīnvui vẻ
cầm, lấy
后来hòuláisau đó, về sau
tàobộ (lượng từ)

🗣 Mẫu câu

我先吃饭,然后写作业。
Wǒ xiān chīfàn, ránhòu xiě zuòyè.
Tôi ăn cơm trước, sau đó làm bài tập.
他先去商店,然后回家。
Tā xiān qù shāngdiàn, ránhòu huí jiā.
Anh ấy đi cửa hàng trước, sau đó về nhà.
你先洗手,然后吃饭吧。
Nǐ xiān xǐshǒu, ránhòu chīfàn ba.
Bạn rửa tay trước, sau đó hãy ăn cơm.

💡 Ngữ pháp

先...然后...
Diễn tả trình tự hai hành động: việc làm trước (先) và việc làm sau (然后). Dùng để kể chuyện có thứ tự thời gian rõ ràng.
他先喝茶,然后看书。
Tā xiān hē chá, ránhòu kànshū.
Ông ấy uống trà trước, sau đó đọc sách.
我们先做作业,然后看电视。
Wǒmen xiān zuò zuòyè, ránhòu kàn diànshì.
Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó xem ti vi.

🎯 Mini bài tập

1. 张爷爷___喝茶,然后看书。
Xem đáp án
先 (xiān)
2. 小孩子找不到自己的___了。
Xem đáp án
漫画书 (mànhuàshū)
3. 张爷爷把书___给小孩子。
Xem đáp án
借 (jiè)
4. 小孩子看得很___。
Xem đáp án
开心 (kāixīn)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
老师lǎoshīgiáo viên
学生xuéshenghọc sinh
shūsách
喜欢xǐhuanthích
快乐kuàilèvui vẻ
觉得juédecảm thấy
简单jiǎndānđơn giản
记得jìdenhớ