TNTT049 - 坐错公共汽车 (Zuòcuò Gōnggòng Qìchē) - Đi nhầm xe buýt

🏷 Chủ đề: Nhầm tuyến xe buýt 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

王大哥开了一家小饭馆,今天要去批发市场买菜。
Wáng dàgē kāile yì jiā xiǎo fànguǎn, jīntiān yào qù pīfā shìchǎng mǎi cài.
Anh Vương mở một quán ăn nhỏ, hôm nay phải đi chợ đầu mối mua rau.
他上了一辆公共汽车,可是坐错了车。
Tā shàngle yí liàng gōnggòng qìchē, kěshì zuòcuòle chē.
Anh ấy lên một chiếc xe buýt, nhưng lại đi nhầm xe.
到了终点站,他才发现这不是去市场的车。
Dàole zhōngdiǎnzhàn, tā cái fāxiàn zhè bú shì qù shìchǎng de chē.
Đến trạm cuối, anh ấy mới phát hiện đây không phải xe đi chợ.
他有点儿着急,就问了一位司机怎么坐车。
Tā yǒudiǎnr zháojí, jiù wènle yí wèi sījī zěnme zuò chē.
Anh ấy hơi lo lắng, liền hỏi một bác tài xế nên đi xe thế nào.
司机告诉他要坐几路车,他再坐一次车。
Sījī gàosu tā yào zuò jǐ lù chē, tā zài zuò yí cì chē.
Tài xế nói cho anh ấy biết phải đi tuyến mấy, anh ấy lại đi xe một lần nữa.
这次他终于到了批发市场,买到了新鲜的菜。
Zhè cì tā zhōngyú dàole pīfā shìchǎng, mǎidàole xīnxiān de cài.
Lần này anh ấy cuối cùng đã đến chợ đầu mối, mua được rau tươi.
以后坐车,他都会先看看车牌号码。
Yǐhòu zuò chē, tā dōu huì xiān kànkan chēpái hàomǎ.
Từ đó về sau đi xe, anh ấy đều xem kỹ số hiệu tuyến xe trước.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
批发市场pīfā shìchǎngchợ đầu mối
liàngchiếc (lượng từ xe cộ)
终点站zhōngdiǎnzhàntrạm cuối
cáimới (khi đó mới)
司机sījītài xế
终于zhōngyúcuối cùng
新鲜xīnxiāntươi
车牌chēpáibiển số / số hiệu xe
号码hàomǎsố hiệu, con số

🗣 Mẫu câu

我没听懂,请你再说一次。
Wǒ méi tīngdǒng, qǐng nǐ zài shuō yí cì.
Tôi chưa hiểu, xin bạn nói lại một lần nữa.
他没找到,就再找一次。
Tā méi zhǎodào, jiù zài zhǎo yí cì.
Anh ấy không tìm thấy, liền tìm lại một lần nữa.
请再给我一杯茶。
Qǐng zài gěi wǒ yì bēi chá.
Xin cho tôi thêm một tách trà nữa.

💡 Ngữ pháp

再 + Động từ
再 nghĩa là 'lại, thêm một lần nữa' — dùng để nói sẽ lặp lại một hành động, thường ở tương lai hoặc sau khi thất bại lần đầu.
他坐错了车,就再坐一次。
Tā zuòcuòle chē, jiù zài zuò yí cì.
Anh ấy đi nhầm xe, liền đi lại một lần nữa.
明天我们再见面吧。
Míngtiān wǒmen zài jiànmiàn ba.
Ngày mai chúng ta gặp lại nhé.

🎯 Mini bài tập

1. 他坐___了公共汽车。
Xem đáp án
错 (cuò)
2. 他有点儿___,就问了司机。
Xem đáp án
着急 (zháojí)
3. 他___坐了一次车,终于到了市场。
Xem đáp án
再 (zài)
4. 这个菜很___,很好吃。
Xem đáp án
新鲜 (xīnxiān)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt
出租车chūzūchētaxi
上午shàngwǔbuổi sáng
时候shíhoulúc, khi
cuòsai
再见zàijiàntạm biệt
kuàinhanh
děngđợi