TNTT050 - 请朋友吃饭 (Qǐng Péngyou Chīfàn) - Mời bạn ăn cơm

🏷 Chủ đề: Nấu ăn đãi bạn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

李姐在公司工作了十年,做菜做得不太好。
Lǐ jiě zài gōngsī gōngzuòle shí nián, zuò cài zuò de bú tài hǎo.
Chị Lý làm việc ở công ty được mười năm, nhưng nấu ăn không giỏi lắm.
周末,她的老同学要来家里玩。
Zhōumò, tā de lǎo tóngxué yào lái jiā lǐ wán.
Cuối tuần, bạn học cũ của chị ấy sẽ đến nhà chơi.
李姐想给她做一顿好吃的晚饭。
Lǐ jiě xiǎng gěi tā zuò yí dùn hǎochī de wǎnfàn.
Chị Lý muốn nấu cho bạn một bữa tối ngon.
可是她放盐放得太多,菜有点儿咸。
Kěshì tā fàng yán fàng de tài duō, cài yǒudiǎnr xián.
Nhưng chị ấy cho muối hơi nhiều, món ăn có chút mặn.
朋友吃了一口,笑着说这个菜虽然有点儿咸,但是很好吃。
Péngyou chīle yì kǒu, xiàozhe shuō zhège cài suīrán yǒudiǎnr xián, dànshì hěn hǎochī.
Bạn nếm một miếng, cười nói món này tuy hơi mặn nhưng rất ngon.
两个人一边吃一边聊天,笑得很开心。
Liǎng ge rén yìbiān chī yìbiān liáotiān, xiào de hěn kāixīn.
Hai người vừa ăn vừa trò chuyện, cười rất vui vẻ.
虽然菜做得不完美,但是这顿饭让她们更亲近了。
Suīrán cài zuò de bù wánměi, dànshì zhè dùn fàn ràng tāmen gèng qīnjìn le.
Tuy món ăn nấu chưa hoàn hảo, nhưng bữa cơm này khiến họ thân thiết hơn.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
周末zhōumòcuối tuần
dùnbữa (lượng từ bữa ăn)
yánmuối
xiánmặn
kǒumiệng, ngụm (lượng từ)
聊天liáotiāntrò chuyện, tán gẫu
完美wánměihoàn hảo
亲近qīnjìnthân thiết
fàngđặt, cho vào

🗣 Mẫu câu

虽然天气很冷,但是我们还是去公园。
Suīrán tiānqì hěn lěng, dànshì wǒmen háishi qù gōngyuán.
Tuy trời lạnh, nhưng chúng tôi vẫn đi công viên.
虽然这个字很难,但是我记住了。
Suīrán zhège zì hěn nán, dànshì wǒ jìzhùle.
Tuy chữ này khó, nhưng tôi đã nhớ được.
虽然他工作很忙,但是每天都锻炼。
Suīrán tā gōngzuò hěn máng, dànshì měitiān dōu duànliàn.
Tuy anh ấy làm việc bận rộn, nhưng mỗi ngày đều tập thể dục.

💡 Ngữ pháp

虽然...但是...
Dùng để nối hai vế câu có ý nghĩa tương phản: vế trước (虽然) nêu sự thật, vế sau (但是) nêu điều trái ngược nhưng vẫn xảy ra.
虽然菜有点儿咸,但是很好吃。
Suīrán cài yǒudiǎnr xián, dànshì hěn hǎochī.
Tuy món ăn hơi mặn, nhưng rất ngon.
虽然她做菜做得不好,但是朋友很喜欢。
Suīrán tā zuò cài zuò de bù hǎo, dànshì péngyou hěn xǐhuan.
Tuy chị ấy nấu ăn không giỏi, nhưng bạn rất thích.

🎯 Mini bài tập

1. 她放盐放得太多,菜有点儿___。
Xem đáp án
咸 (xián)
2. ___菜做得不完美,___这顿饭让她们更亲近了。
Xem đáp án
虽然...但是 (suīrán...dànshì)
3. 周末,她的老同学要来家里___。
Xem đáp án
玩 (wán)
4. 两个人一边吃一边___。
Xem đáp án
聊天 (liáotiān)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
càimón ăn, rau
好吃hǎochīngon
zuòlàm
米饭mǐfàncơm
水果shuǐguǒtrái cây
qǐngmời, xin
非常fēichángrất, vô cùng
lèimệt