大卫是从美国来的游客,要在中国住三个月。
Dàwèi shì cóng Měiguó lái de yóukè, yào zài Zhōngguó zhù sān ge yuè.
David là du khách đến từ Mỹ, sẽ ở Trung Quốc ba tháng.
朋友告诉他,最好买一份健康保险。
Péngyou gàosu tā, zuì hǎo mǎi yí fèn jiànkāng bǎoxiǎn.
Bạn nói với anh ấy, tốt nhất nên mua một gói bảo hiểm sức khỏe.
因为大卫不懂中文,所以看不懂保险的表格。
Yīnwèi Dàwèi bù dǒng Zhōngwén, suǒyǐ kàn bu dǒng bǎoxiǎn de biǎogé.
Vì David không hiểu tiếng Trung, nên anh ấy không đọc hiểu được biểu mẫu bảo hiểm.
他给中国朋友打电话,请她帮忙。
Tā gěi Zhōngguó péngyou dǎ diànhuà, qǐng tā bāngmáng.
Anh ấy gọi điện cho người bạn Trung Quốc, nhờ cô ấy giúp đỡ.
朋友来到他家,帮他一起填写表格。
Péngyou láidào tā jiā, bāng tā yìqǐ tiánxiě biǎogé.
Bạn ấy đến nhà anh, giúp anh cùng điền biểu mẫu.
大卫顺利买到了保险,非常感谢朋友。
Dàwèi shùnlì mǎidàole bǎoxiǎn, fēicháng gǎnxiè péngyou.
David đã mua được bảo hiểm thuận lợi, rất cảm ơn người bạn.
他明白了,在中国生活,中文还是要多学习。
Tā míngbaile, zài Zhōngguó shēnghuó, Zhōngwén háishi yào duō xuéxí.
Anh ấy hiểu ra rằng, sống ở Trung Quốc thì vẫn phải học thêm tiếng Trung.