TNTT051 - 买健康保险 (Mǎi Jiànkāng Bǎoxiǎn) - Mua bảo hiểm sức khỏe

🏷 Chủ đề: Mua bảo hiểm sức khỏe 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

大卫是从美国来的游客,要在中国住三个月。
Dàwèi shì cóng Měiguó lái de yóukè, yào zài Zhōngguó zhù sān ge yuè.
David là du khách đến từ Mỹ, sẽ ở Trung Quốc ba tháng.
朋友告诉他,最好买一份健康保险。
Péngyou gàosu tā, zuì hǎo mǎi yí fèn jiànkāng bǎoxiǎn.
Bạn nói với anh ấy, tốt nhất nên mua một gói bảo hiểm sức khỏe.
因为大卫不懂中文,所以看不懂保险的表格。
Yīnwèi Dàwèi bù dǒng Zhōngwén, suǒyǐ kàn bu dǒng bǎoxiǎn de biǎogé.
Vì David không hiểu tiếng Trung, nên anh ấy không đọc hiểu được biểu mẫu bảo hiểm.
他给中国朋友打电话,请她帮忙。
Tā gěi Zhōngguó péngyou dǎ diànhuà, qǐng tā bāngmáng.
Anh ấy gọi điện cho người bạn Trung Quốc, nhờ cô ấy giúp đỡ.
朋友来到他家,帮他一起填写表格。
Péngyou láidào tā jiā, bāng tā yìqǐ tiánxiě biǎogé.
Bạn ấy đến nhà anh, giúp anh cùng điền biểu mẫu.
大卫顺利买到了保险,非常感谢朋友。
Dàwèi shùnlì mǎidàole bǎoxiǎn, fēicháng gǎnxiè péngyou.
David đã mua được bảo hiểm thuận lợi, rất cảm ơn người bạn.
他明白了,在中国生活,中文还是要多学习。
Tā míngbaile, zài Zhōngguó shēnghuó, Zhōngwén háishi yào duō xuéxí.
Anh ấy hiểu ra rằng, sống ở Trung Quốc thì vẫn phải học thêm tiếng Trung.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
游客yóukèdu khách
健康jiànkāngsức khỏe
保险bǎoxiǎnbảo hiểm
fènphần, gói (lượng từ)
表格biǎogébiểu mẫu
帮忙bāngmánggiúp đỡ
填写tiánxiěđiền vào
顺利shùnlìthuận lợi
明白míngbaihiểu rõ
生活shēnghuócuộc sống, sinh sống

🗣 Mẫu câu

因为下雨,所以我们不去公园了。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen bú qù gōngyuán le.
Vì trời mưa, nên chúng tôi không đi công viên nữa.
因为她很忙,所以没有时间吃饭。
Yīnwèi tā hěn máng, suǒyǐ méiyǒu shíjiān chīfàn.
Vì cô ấy rất bận, nên không có thời gian ăn cơm.
因为不懂中文,所以他请朋友帮忙。
Yīnwèi bù dǒng Zhōngwén, suǒyǐ tā qǐng péngyou bāngmáng.
Vì không hiểu tiếng Trung, nên anh ấy nhờ bạn giúp đỡ.

💡 Ngữ pháp

因为...所以...
Cấu trúc chỉ nguyên nhân - kết quả: 因为 + nguyên nhân, 所以 + kết quả. Có thể lược bỏ 因为 hoặc 所以 nếu ngữ cảnh đã rõ.
因为大卫不懂中文,所以看不懂表格。
Yīnwèi Dàwèi bù dǒng Zhōngwén, suǒyǐ kàn bu dǒng biǎogé.
Vì David không hiểu tiếng Trung, nên không đọc hiểu biểu mẫu.
因为朋友帮忙,所以他顺利买到了保险。
Yīnwèi péngyou bāngmáng, suǒyǐ tā shùnlì mǎidàole bǎoxiǎn.
Vì bạn giúp đỡ, nên anh ấy đã mua được bảo hiểm thuận lợi.

🎯 Mini bài tập

1. 大卫是从美国来的___。
Xem đáp án
游客 (yóukè)
2. 他看不懂保险的___。
Xem đáp án
表格 (biǎogé)
3. ___大卫不懂中文,___他请朋友帮忙。
Xem đáp án
因为...所以 (yīnwèi...suǒyǐ)
4. 朋友帮他一起___表格。
Xem đáp án
填写 (tiánxiě)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
qiántiền
医院yīyuànbệnh viện
医生yīshēngbác sĩ
护士hùshiy tá
机会jīhuìcơ hội
了解liǎojiěhiểu rõ
可能kěnéngcó thể (khả năng)
dǒnghiểu