TNTT052 - 晚上的健身操 (Wǎnshang de Jiànshēncāo) - Thể dục nhịp điệu buổi tối

🏷 Chủ đề: Tập thể dục buổi tối 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

陈姐在公司工作了八年,每天坐着写电脑。
Chén jiě zài gōngsī gōngzuòle bā nián, měitiān zuòzhe xiě diànnǎo.
Chị Trần làm việc ở công ty được tám năm, mỗi ngày ngồi làm việc trên máy tính.
医生说她运动太少了,她决定晚上去跳健身操。
Yīshēng shuō tā yùndòng tài shǎo le, tā juédìng wǎnshang qù tiào jiànshēncāo.
Bác sĩ nói chị ấy vận động quá ít, chị quyết định buổi tối đi tập thể dục nhịp điệu.
第一天晚上,她在公园跳操,跳到一半才发现没带水。
Dì-yī tiān wǎnshang, tā zài gōngyuán tiào cāo, tiào dào yíbàn cái fāxiàn méi dài shuǐ.
Tối đầu tiên, chị ấy tập ở công viên, tập được nửa chừng mới phát hiện không mang nước.
她有点儿渴,但是旁边正好有一个自动售货机。
Tā yǒudiǎnr kě, dànshì pángbiān zhènghǎo yǒu yí ge zìdòng shòuhuòjī.
Chị ấy hơi khát, nhưng bên cạnh vừa hay có một máy bán hàng tự động.
她马上买了一瓶水,继续跳操。
Tā mǎshàng mǎile yì píng shuǐ, jìxù tiào cāo.
Chị ấy liền mua ngay một chai nước, tiếp tục tập.
跳完以后,她觉得身体轻松多了。
Tiàowán yǐhòu, tā juéde shēntǐ qīngsōng duō le.
Tập xong, chị ấy cảm thấy cơ thể nhẹ nhõm hơn nhiều.
从那以后,她每次都会在包里放一瓶水。
Cóng nà yǐhòu, tā měi cì dōu huì zài bāo lǐ fàng yì píng shuǐ.
Từ đó về sau, mỗi lần chị đều để sẵn một chai nước trong túi.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
健身操jiànshēncāothể dục nhịp điệu
运动yùndòngvận động, thể thao
决定juédìngquyết định
khát
正好zhènghǎovừa hay, đúng lúc
自动售货机zìdòng shòuhuòjīmáy bán hàng tự động
píngchai (lượng từ)
继续jìxùtiếp tục
轻松qīngsōngnhẹ nhõm, thoải mái
身体shēntǐcơ thể, sức khỏe

🗣 Mẫu câu

妈妈在厨房做饭。
Māma zài chúfáng zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
弟弟在房间看电视。
Dìdi zài fángjiān kàn diànshì.
Em trai đang xem ti vi trong phòng.
我们在教室学习汉语。
Wǒmen zài jiàoshì xuéxí Hànyǔ.
Chúng tôi đang học tiếng Hán trong lớp.

💡 Ngữ pháp

在 + Động từ
在 đặt trước động từ để diễn tả hành động đang xảy ra, giống 'đang' trong tiếng Việt. Có thể thêm 正 phía trước để nhấn mạnh hơn: 正在 + Động từ.
她在公园跳操。
Tā zài gōngyuán tiào cāo.
Chị ấy đang tập thể dục nhịp điệu ở công viên.
他们正在开会。
Tāmen zhèngzài kāihuì.
Họ đang họp.

🎯 Mini bài tập

1. 她___公园跳操。
Xem đáp án
在 (zài)
2. 医生说她___太少了。
Xem đáp án
运动 (yùndòng)
3. 她有点儿___,就买了一瓶水。
Xem đáp án
渴 (kě)
4. 跳完以后,她觉得身体___多了。
Xem đáp án
轻松 (qīngsōng)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
现在xiànzàibây giờ
xiǎngmuốn, nghĩ
天气tiānqìthời tiết
lěnglạnh
nóng
唱歌chànggēhát
打篮球dǎ lánqiúchơi bóng rổ
练习liànxíluyện tập