TNTT053 - 参观博物馆 (Cānguān Bówùguǎn) - Tham quan bảo tàng

🏷 Chủ đề: Tham quan bảo tàng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

王奶奶退休以后,很喜欢去别的城市旅游。
Wáng nǎinai tuìxiū yǐhòu, hěn xǐhuan qù bié de chéngshì lǚyóu.
Bà Vương sau khi nghỉ hưu, rất thích đi du lịch đến các thành phố khác.
这次她一个人去上海,想去参观一个有名的博物馆。
Zhè cì tā yí ge rén qù Shànghǎi, xiǎng qù cānguān yí ge yǒumíng de bówùguǎn.
Lần này bà một mình đi Thượng Hải, muốn đi tham quan một bảo tàng nổi tiếng.
可是博物馆很大,除了主楼以外,还有好几栋房子。
Kěshì bówùguǎn hěn dà, chúle zhǔlóu yǐwài, hái yǒu hǎo jǐ dòng fángzi.
Nhưng bảo tàng rất lớn, ngoài tòa nhà chính ra, còn có mấy tòa nhà nữa.
王奶奶走着走着,找不到出口,有点儿迷路了。
Wáng nǎinai zǒuzhe zǒuzhe, zhǎo bu dào chūkǒu, yǒudiǎnr mílù le.
Bà Vương đi mãi, không tìm thấy lối ra, hơi bị lạc đường.
她给孙女打了电话,孙女在网上帮她找到了地图。
Tā gěi sūnnǚ dǎle diànhuà, sūnnǚ zài wǎngshàng bāng tā zhǎodàole dìtú.
Bà gọi điện cho cháu gái, cháu gái tìm giúp bà bản đồ trên mạng.
跟着地图,王奶奶顺利走出了博物馆。
Gēnzhe dìtú, Wáng nǎinai shùnlì zǒuchūle bówùguǎn.
Theo bản đồ, bà Vương đã ra khỏi bảo tàng thuận lợi.
没想到,出口旁边正好有她最想吃的小吃店!
Méixiǎngdào, chūkǒu pángbiān zhènghǎo yǒu tā zuì xiǎng chī de xiǎochī diàn!
Không ngờ, cạnh lối ra vừa hay có quán ăn vặt mà bà thích ăn nhất!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
旅游lǚyóudu lịch
参观cānguāntham quan
有名yǒumíngnổi tiếng
博物馆bówùguǎnbảo tàng
主楼zhǔlóutòa nhà chính
dòngtòa (lượng từ nhà cửa)
出口chūkǒulối ra
迷路mílùlạc đường
孙女sūnnǚcháu gái
地图dìtúbản đồ

🗣 Mẫu câu

除了苹果以外,她还喜欢吃香蕉。
Chúle píngguǒ yǐwài, tā hái xǐhuan chī xiāngjiāo.
Ngoài táo ra, cô ấy còn thích ăn chuối.
除了汉语以外,他还会说英语。
Chúle Hànyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Yīngyǔ.
Ngoài tiếng Hán ra, anh ấy còn biết nói tiếng Anh.
除了北京以外,我还想去上海。
Chúle Běijīng yǐwài, wǒ hái xiǎng qù Shànghǎi.
Ngoài Bắc Kinh ra, tôi còn muốn đi Thượng Hải.

💡 Ngữ pháp

除了...以外,还...
Dùng để nói 'ngoài... ra, còn...' — thêm thông tin bổ sung ngoài điều đã nêu. Cấu trúc: 除了 + A + 以外,还 + B.
除了主楼以外,博物馆还有好几栋房子。
Chúle zhǔlóu yǐwài, bówùguǎn hái yǒu hǎo jǐ dòng fángzi.
Ngoài tòa nhà chính ra, bảo tàng còn có mấy tòa nhà nữa.
除了看博物馆以外,她还想吃小吃。
Chúle kàn bówùguǎn yǐwài, tā hái xiǎng chī xiǎochī.
Ngoài xem bảo tàng ra, bà còn muốn ăn đồ ăn vặt.

🎯 Mini bài tập

1. 王奶奶想去___一个有名的博物馆。
Xem đáp án
参观 (cānguān)
2. 她找不到出口,有点儿___了。
Xem đáp án
迷路 (mílù)
3. ___主楼以外,还有好几栋房子。
Xem đáp án
除了 (chúle)
4. 孙女在网上帮她找到了___。
Xem đáp án
地图 (dìtú)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
火车站huǒchēzhànga tàu
飞机fēijīmáy bay
中国ZhōngguóTrung Quốc
北京BěijīngBắc Kinh
漂亮piàoliangđẹp
介绍jièshàogiới thiệu
怎么样zěnmeyàngthế nào
guòqua, trải qua