TNTT055 - 第一次看雪 (Dì-yī Cì Kàn Xuě) - Lần đầu ngắm tuyết

🏷 Chủ đề: Tuyết đầu mùa đông 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

安娜从澳大利亚来中国旅游,从来没看过雪。
Ānnà cóng Àodàlìyà lái Zhōngguó lǚyóu, cónglái méi kànguo xuě.
Anna từ Úc đến Trung Quốc du lịch, chưa từng thấy tuyết bao giờ.
她计划星期六去爬山看风景。
Tā jìhuà xīngqīliù qù páshān kàn fēngjǐng.
Cô ấy dự định thứ Bảy đi leo núi ngắm cảnh.
可是那天早上,天气突然变冷,下起了今年第一场雪。
Kěshì nà tiān zǎoshang, tiānqì tūrán biàn lěng, xiàqǐle jīnnián dì-yī chǎng xuě.
Nhưng sáng hôm đó, thời tiết đột nhiên trở lạnh, tuyết đầu mùa của năm nay bắt đầu rơi.
安娜刚出门,就看见地上白白的雪,高兴得跳了起来。
Ānnà gāng chūmén, jiù kànjiàn dì shàng báibái de xuě, gāoxìng de tiàole qǐlái.
Anna vừa ra khỏi cửa, đã nhìn thấy tuyết trắng trên mặt đất, vui đến mức nhảy cẫng lên.
她决定不爬山了,改成在雪地里散步、拍照。
Tā juédìng bù páshān le, gǎichéng zài xuědì lǐ sànbù, pāizhào.
Cô ấy quyết định không leo núi nữa, đổi thành đi dạo, chụp ảnh trong tuyết.
一位老爷爷看她冷,送给她一条围巾。
Yí wèi lǎo yéye kàn tā lěng, sòng gěi tā yì tiáo wéijīn.
Một ông cụ thấy cô ấy lạnh, tặng cô một chiếc khăn quàng cổ.
安娜很感动,说这是她在中国最难忘的一天。
Ānnà hěn gǎndòng, shuō zhè shì tā zài Zhōngguó zuì nánwàng de yì tiān.
Anna rất cảm động, nói đây là ngày khó quên nhất của cô ở Trung Quốc.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
xuětuyết
计划jìhuàkế hoạch, dự định
爬山páshānleo núi
风景fēngjǐngphong cảnh
突然tūránđột nhiên
chǎngtrận, cơn (lượng từ)
散步sànbùđi dạo
拍照pāizhàochụp ảnh
围巾wéijīnkhăn quàng cổ
难忘nánwàngkhó quên

🗣 Mẫu câu

我刚到家,就下雨了。
Wǒ gāng dào jiā, jiù xiàyǔ le.
Tôi vừa về đến nhà thì trời liền mưa.
他刚坐下,电话就响了。
Tā gāng zuòxià, diànhuà jiù xiǎng le.
Anh ấy vừa ngồi xuống thì điện thoại liền reo.
她刚说完,大家就笑了。
Tā gāng shuō wán, dàjiā jiù xiào le.
Cô ấy vừa nói xong thì mọi người liền cười.

💡 Ngữ pháp

刚...就...
Dùng để nói hai việc xảy ra liên tiếp rất nhanh: việc trước vừa mới xảy ra (刚) thì việc sau đã xảy ra ngay (就), thường mang ý bất ngờ.
安娜刚出门,就看见了雪。
Ānnà gāng chūmén, jiù kànjiànle xuě.
Anna vừa ra khỏi cửa, đã nhìn thấy tuyết.
我刚出门,就想起忘带手机了。
Wǒ gāng chūmén, jiù xiǎngqǐ wàng dài shǒujī le.
Tôi vừa ra khỏi cửa thì nhớ ra quên mang điện thoại.

🎯 Mini bài tập

1. 安娜从来没___过雪。
Xem đáp án
看 (kàn)
2. 天气突然变___了。
Xem đáp án
冷 (lěng)
3. 她___出门,___看见了雪。
Xem đáp án
刚...就 (gāng...jiù)
4. 老爷爷送给她一条___。
Xem đáp án
围巾 (wéijīn)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
天气tiānqìthời tiết
下雨xiàyǔtrời mưa
lěnglạnh
nóng
快乐kuàilèvui vẻ
漂亮piàoliangđẹp
感谢gǎnxiècảm ơn
帮助bāngzhùgiúp đỡ