TNTT056 - 经理的表扬 (Jīnglǐ de Biǎoyáng) - Lời khen của giám đốc

🏷 Chủ đề: Được sếp khen ngợi 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周叔叔快六十岁了,还在公司认真工作。
Zhōu shūshu kuài liùshí suì le, hái zài gōngsī rènzhēn gōngzuò.
Chú Chu sắp sáu mươi tuổi, vẫn làm việc chăm chỉ ở công ty.
这个星期,他计划早点儿完成一个大项目。
Zhège xīngqī, tā jìhuà zǎodiǎnr wánchéng yí ge dà xiàngmù.
Tuần này, anh dự định hoàn thành sớm một dự án lớn.
没想到,星期三他突然生病了,只能在家休息。
Méixiǎngdào, xīngqīsān tā tūrán shēngbìng le, zhǐ néng zài jiā xiūxi.
Không ngờ, thứ Tư anh đột nhiên bị ốm, chỉ có thể nghỉ ở nhà.
他改变计划,一边休息一边在家用电脑工作。
Tā gǎibiàn jìhuà, yìbiān xiūxi yìbiān zài jiā yòng diànnǎo gōngzuò.
Anh thay đổi kế hoạch, vừa nghỉ ngơi vừa làm việc bằng máy tính tại nhà.
星期五,项目被他顺利完成了。
Xīngqīwǔ, xiàngmù bèi tā shùnlì wánchéngle.
Thứ Sáu, dự án đã được anh hoàn thành thuận lợi.
经理在会上表扬了他,说他很负责任。
Jīnglǐ zài huì shàng biǎoyángle tā, shuō tā hěn fùzérèn.
Giám đốc khen anh ấy trong cuộc họp, nói anh rất có trách nhiệm.
周叔叔很感动,觉得这些年的努力都值得了。
Zhōu shūshu hěn gǎndòng, juéde zhèxiē nián de nǔlì dōu zhíde le.
Chú Chu rất cảm động, cảm thấy những năm nỗ lực đều xứng đáng.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
项目xiàngmùdự án
生病shēngbìngbị ốm, bị bệnh
休息xiūxinghỉ ngơi
改变gǎibiànthay đổi
经理jīnglǐgiám đốc, quản lý
表扬biǎoyángkhen ngợi
负责任fùzérèncó trách nhiệm
努力nǔlìnỗ lực, cố gắng
值得zhídexứng đáng

🗣 Mẫu câu

我的手机被弟弟拿走了。
Wǒ de shǒujī bèi dìdi ná zǒu le.
Điện thoại của tôi bị em trai lấy đi mất.
这本书被同学借走了。
Zhè běn shū bèi tóngxué jiè zǒu le.
Quyển sách này bị bạn học mượn đi mất.
蛋糕被小狗吃了。
Dàngāo bèi xiǎo gǒu chī le.
Bánh kem bị con chó nhỏ ăn mất.

💡 Ngữ pháp

被 + (Chủ thể) + Động từ
被 dùng để nói vật hoặc việc chịu tác động từ ai đó, giống 'bị/được' trong tiếng Việt. Cấu trúc: Tân ngữ (chủ đề câu) + 被 + (người/vật gây tác động) + Động từ.
项目被他顺利完成了。
Xiàngmù bèi tā shùnlì wánchéngle.
Dự án đã được anh ấy hoàn thành thuận lợi.
他被经理表扬了。
Tā bèi jīnglǐ biǎoyángle.
Anh ấy được giám đốc khen ngợi.

🎯 Mini bài tập

1. 他星期三突然___了。
Xem đáp án
生病 (shēngbìng)
2. 项目___他顺利完成了。
Xem đáp án
被 (bèi)
3. 经理表扬了他,说他很___。
Xem đáp án
负责任 (fùzérèn)
4. 周叔叔觉得这些年的努力都___了。
Xem đáp án
值得 (zhíde)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
工作gōngzuòcông việc
公司gōngsīcông ty
高兴gāoxìngvui
谢谢xièxiecảm ơn
告诉gàosunói cho biết
觉得juédecảm thấy
记得jìdenhớ
快乐kuàilèvui vẻ