迈克是外国人,他在中国有很多朋友。
Màikè shì wàiguó rén, tā zài Zhōngguó yǒu hěn duō péngyou.
Mike là người nước ngoài, anh ấy có nhiều bạn ở Trung Quốc.
今天是小美的生日,她请迈克去她家吃饭。
Jīntiān shì Xiǎoměi de shēngrì, tā qǐng Màikè qù tā jiā chīfàn.
Hôm nay là sinh nhật của Tiểu Mỹ, cô ấy mời Mike đến nhà ăn cơm.
迈克忘记买生日礼物了。
Màikè wàngjì mǎi shēngrì lǐwù le.
Mike quên mua quà sinh nhật.
路上有一家花店,迈克走进去看看。
Lùshang yǒu yì jiā huādiàn, Màikè zǒu jìnqù kànkan.
Trên đường có một cửa hàng hoa, Mike bước vào xem thử.
他买了一束漂亮的花,很高兴地去小美家。
Tā mǎile yí shù piàoliang de huā, hěn gāoxìng de qù Xiǎoměi jiā.
Anh ấy mua một bó hoa đẹp, vui vẻ đến nhà Tiểu Mỹ.
小美收到花,非常开心,谢谢迈克。
Xiǎoměi shōudào huā, fēicháng kāixīn, xièxie Màikè.
Tiểu Mỹ nhận hoa, rất vui, cảm ơn Mike.
因为迈克想得快,所以生日会开开心心的。
Yīnwèi Màikè xiǎng de kuài, suǒyǐ shēngrìhuì kāikaixīnxīn de.
Vì Mike nghĩ ra nhanh, nên buổi tiệc sinh nhật rất vui vẻ.