TNTT057 - 生日礼物 (Shēngrì Lǐwù) - Quà sinh nhật

🏷 Chủ đề: Bạn bè - Sinh nhật 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

迈克是外国人,他在中国有很多朋友。
Màikè shì wàiguó rén, tā zài Zhōngguó yǒu hěn duō péngyou.
Mike là người nước ngoài, anh ấy có nhiều bạn ở Trung Quốc.
今天是小美的生日,她请迈克去她家吃饭。
Jīntiān shì Xiǎoměi de shēngrì, tā qǐng Màikè qù tā jiā chīfàn.
Hôm nay là sinh nhật của Tiểu Mỹ, cô ấy mời Mike đến nhà ăn cơm.
迈克忘记买生日礼物了。
Màikè wàngjì mǎi shēngrì lǐwù le.
Mike quên mua quà sinh nhật.
路上有一家花店,迈克走进去看看。
Lùshang yǒu yì jiā huādiàn, Màikè zǒu jìnqù kànkan.
Trên đường có một cửa hàng hoa, Mike bước vào xem thử.
他买了一束漂亮的花,很高兴地去小美家。
Tā mǎile yí shù piàoliang de huā, hěn gāoxìng de qù Xiǎoměi jiā.
Anh ấy mua một bó hoa đẹp, vui vẻ đến nhà Tiểu Mỹ.
小美收到花,非常开心,谢谢迈克。
Xiǎoměi shōudào huā, fēicháng kāixīn, xièxie Màikè.
Tiểu Mỹ nhận hoa, rất vui, cảm ơn Mike.
因为迈克想得快,所以生日会开开心心的。
Yīnwèi Màikè xiǎng de kuài, suǒyǐ shēngrìhuì kāikaixīnxīn de.
Vì Mike nghĩ ra nhanh, nên buổi tiệc sinh nhật rất vui vẻ.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
外国人wàiguórénngười nước ngoài
生日shēngrìsinh nhật
qǐngmời
忘记wàngjìquên
礼物lǐwùquà, món quà
花店huādiàncửa hàng hoa
shùbó (lượng từ, ví dụ một bó hoa)
进去jìnqùđi vào, vào trong
收到shōudàonhận được
开心kāixīnvui, vui vẻ

🗣 Mẫu câu

因为下雨,所以我们不去公园了。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen bú qù gōngyuán le.
Vì trời mưa, nên chúng tôi không đi công viên nữa.
因为他很累,所以他早点儿睡觉。
Yīnwèi tā hěn lèi, suǒyǐ tā zǎo diǎnr shuìjiào.
Vì anh ấy rất mệt, nên anh ấy ngủ sớm một chút.
因为我喜欢猫,所以我养了一只猫。
Yīnwèi wǒ xǐhuan māo, suǒyǐ wǒ yǎngle yì zhī māo.
Vì tôi thích mèo, nên tôi nuôi một con mèo.

💡 Ngữ pháp

因为...,所以...
Cấu trúc chỉ nguyên nhân - kết quả: 因为 + nguyên nhân, 所以 + kết quả. Người mới học nên dùng đủ cả hai từ để câu rõ ràng, dễ hiểu.
因为下班晚了,所以他很累。
Yīnwèi xiàbān wǎn le, suǒyǐ tā hěn lèi.
Vì tan làm muộn nên anh ấy rất mệt.
因为她很喜欢花,所以他买花给她。
Yīnwèi tā hěn xǐhuan huā, suǒyǐ tā mǎi huā gěi tā.
Vì cô ấy rất thích hoa, nên anh ấy mua hoa tặng cô ấy.

🎯 Mini bài tập

1. 迈克忘了买生日___。
Xem đáp án
礼物 (lǐwù)
2. 路上有一家___,迈克走进去看看。
Xem đáp án
花店 (huādiàn)
3. 小美___到花,非常开心。
Xem đáp án
收 (shōu)
4. ___迈克想得快,___生日会开开心心的。
Xem đáp án
因为...所以 (yīnwèi...suǒyǐ)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
谢谢xièxiecảm ơn
朋友péngyoubạn bè
jiānhà
高兴gāoxìngvui
mǎimua
漂亮piàoliangđẹp
今天jīntiānhôm nay
đi