TNTT058 - 手机没电了 (Shǒujī Méi Diàn Le) - Điện thoại hết pin

🏷 Chủ đề: Công nghệ - Điện thoại 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

丽丽刚搬到这个城市,还不认识很多人。
Lìli gāng bāndào zhège chéngshì, hái bú rènshi hěn duō rén.
Lệ Lệ vừa chuyển đến thành phố này, vẫn chưa quen biết nhiều người.
她的手机快没电了,可是忘了带充电器。
Tā de shǒujī kuài méi diàn le, kěshì wàngle dài chōngdiànqì.
Điện thoại của cô ấy sắp hết pin, nhưng cô ấy quên mang sạc.
她坐在公园的椅子上,不知道怎么办。
Tā zuò zài gōngyuán de yǐzi shàng, bù zhīdào zěnme bàn.
Cô ấy ngồi trên ghế trong công viên, không biết làm thế nào.
旁边的男人看见了,说:"你可以用我的充电器。"
Pángbiān de nánrén kànjiàn le, shuō: "Nǐ kěyǐ yòng wǒ de chōngdiànqì."
Người đàn ông bên cạnh thấy vậy, nói: "Bạn có thể dùng sạc của tôi."
丽丽很高兴,说了谢谢。
Lìli hěn gāoxìng, shuōle xièxie.
Lệ Lệ rất vui, nói lời cảm ơn.
手机充满电以后,她给爸爸妈妈打了电话。
Shǒujī chōngmǎn diàn yǐhòu, tā gěi bàba māma dǎle diànhuà.
Sau khi điện thoại sạc đầy, cô ấy gọi điện cho bố mẹ.
她觉得这个城市很好,心里很高兴。
Tā juéde zhège chéngshì hěn hǎo, xīnlǐ hěn gāoxìng.
Cô ấy cảm thấy thành phố này rất tốt, trong lòng rất vui.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
bānchuyển (nhà)
城市chéngshìthành phố
手机shǒujīđiện thoại di động
没电méi diànhết pin
充电器chōngdiànqìsạc, bộ sạc điện thoại
公园gōngyuáncông viên
怎么办zěnme bànlàm thế nào, làm sao bây giờ
旁边pángbiānbên cạnh
yòngdùng, sử dụng
充满chōngmǎnsạc đầy, đầy
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
椅子yǐzicái ghế

🗣 Mẫu câu

你可以看看这本书。
Nǐ kěyǐ kànkan zhè běn shū.
Bạn có thể xem thử quyển sách này.
我可以用你的电脑吗?
Wǒ kěyǐ yòng nǐ de diànnǎo ma?
Tôi có thể dùng máy tính của bạn không?
这里可以坐吗?
Zhèlǐ kěyǐ zuò ma?
Ở đây có thể ngồi được không?

💡 Ngữ pháp

可以 + Động từ
可以 dùng để hỏi hoặc cho phép làm gì, đặt trước động từ. Câu phủ định dùng 不可以 hoặc 不能.
你可以用我的充电器。
Nǐ kěyǐ yòng wǒ de chōngdiànqì.
Bạn có thể dùng sạc của tôi.
我可以帮你吗?
Wǒ kěyǐ bāng nǐ ma?
Tôi có thể giúp bạn không?

🎯 Mini bài tập

1. 她的手机快没___了,可是忘了带充电器。
Xem đáp án
电 (diàn)
2. 旁边的男人说:"你___用我的充电器。"
Xem đáp án
可以 (kěyǐ)
3. 丽丽刚___到这个城市,还不认识很多人。
Xem đáp án
搬 (bān)
4. 手机充满电以后,她给爸爸妈妈打了___。
Xem đáp án
电话 (diànhuà)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
朋友péngyoubạn bè
高兴gāoxìngvui
谢谢xièxiecảm ơn
jiānhà
现在xiànzàibây giờ
认识rènshiquen biết
电脑diànnǎomáy tính
帮助bāngzhùgiúp đỡ