TNTT060 - 考试前的复习 (Kǎoshì Qián de Fùxí) - Ôn tập trước kỳ thi

🏷 Chủ đề: Trường học - Thi cử 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小张和小王是好朋友,他们要考试了,都很紧张。
Xiǎo Zhāng hé Xiǎo Wáng shì hǎo péngyou, tāmen yào kǎoshì le, dōu hěn jǐnzhāng.
Tiểu Trương và Tiểu Vương là bạn thân, sắp thi rồi, đều rất căng thẳng.
他们一起在小张家复习,可是看不进去书。
Tāmen yìqǐ zài Xiǎo Zhāng jiā fùxí, kěshì kàn bu jìnqù shū.
Hai người cùng ôn tập ở nhà Tiểu Trương, nhưng đọc không vào sách.
虽然他们复习了很久,但是做题还是做错很多。
Suīrán tāmen fùxíle hěn jiǔ, dànshì zuò tí háishi zuòcuò hěn duō.
Mặc dù họ đã ôn tập rất lâu, nhưng làm bài vẫn sai nhiều.
小王说:"我们来问问题,你问我,我问你。"
Xiǎo Wáng shuō: "Wǒmen lái wènwèntí, nǐ wèn wǒ, wǒ wèn nǐ."
Tiểu Vương nói: "Chúng ta hỏi đáp nhé, cậu hỏi tớ, tớ hỏi cậu."
这次他们复习得又快又好,都记住了。
Zhè cì tāmen fùxí de yòu kuài yòu hǎo, dōu jìzhùle.
Lần này họ ôn tập vừa nhanh vừa tốt, đều nhớ được hết.
考试的时候,两个人都考得很好。
Kǎoshì de shíhou, liǎng ge rén dōu kǎo de hěn hǎo.
Lúc thi, cả hai đều thi tốt.
更有意思的是,他们考了一样的分数!
Gèng yǒuyìsi de shì, tāmen kǎole yíyàng de fēnshù!
Thú vị hơn nữa là, hai người thi được điểm giống hệt nhau!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
考试kǎoshìthi, kỳ thi
紧张jǐnzhāngcăng thẳng
复习fùxíôn tập
đề bài, câu hỏi
做错zuòcuòlàm sai
记住jìzhùnhớ được, ghi nhớ
又...又...yòu...yòu...vừa...vừa...
分数fēnshùđiểm số
一样yíyànggiống nhau
有意思yǒuyìsithú vị, hay

🗣 Mẫu câu

虽然今天下雨,但是我们还是去公园了。
Suīrán jīntiān xiàyǔ, dànshì wǒmen háishi qù gōngyuán le.
Mặc dù hôm nay trời mưa, nhưng chúng tôi vẫn đi công viên.
虽然这本书很难,但是我很喜欢看。
Suīrán zhè běn shū hěn nán, dànshì wǒ hěn xǐhuan kàn.
Mặc dù quyển sách này khó, nhưng tôi rất thích đọc.
虽然他很忙,但是他每天都锻炼。
Suīrán tā hěn máng, dànshì tā měitiān dōu duànliàn.
Mặc dù anh ấy rất bận, nhưng anh ấy ngày nào cũng tập thể dục.

💡 Ngữ pháp

虽然...,但是...
Cấu trúc nhượng bộ: 虽然 + điều kiện/thực tế, 但是 + điều trái ngược. Dùng để diễn tả 'mặc dù... nhưng...'.
虽然他们复习了很久,但是做题还是做错很多。
Suīrán tāmen fùxíle hěn jiǔ, dànshì zuò tí háishi zuòcuò hěn duō.
Mặc dù họ đã ôn tập rất lâu, nhưng làm bài vẫn sai nhiều.
虽然考试很难,但是他们都考得很好。
Suīrán kǎoshì hěn nán, dànshì tāmen dōu kǎo de hěn hǎo.
Mặc dù kỳ thi khó, nhưng cả hai đều thi tốt.

🎯 Mini bài tập

1. ___他们复习了很久,___做题还是做错很多。
Xem đáp án
虽然...但是 (suīrán...dànshì)
2. 小王说:"我们来问问题,你问我,我问___。"
Xem đáp án
你 (nǐ)
3. 这次他们复习得又快又好,都___了。
Xem đáp án
记住 (jìzhù)
4. 更有意思的是,他们考了一样的___!
Xem đáp án
分数 (fēnshù)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
学生xuéshenghọc sinh
学习xuéxíhọc tập
学校xuéxiàotrường học
老师lǎoshīgiáo viên
同学tóngxuébạn học
高兴gāoxìngvui
dǒnghiểu
简单jiǎndānđơn giản