TNTT062 - 结婚纪念日的惊喜 (Jiéhūn Jìniànrì de Jīngxǐ) - Bất ngờ ngày kỷ niệm cưới

🏷 Chủ đề: Gia đình - Kỷ niệm ngày cưới 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

今天是爷爷奶奶的结婚纪念日。
Jīntiān shì yéye nǎinai de jiéhūn jìniànrì.
Hôm nay là ngày kỷ niệm cưới của ông bà.
爷爷发现家里没有人提这件事,心里有点儿难过。
Yéye fāxiàn jiā lǐ méiyǒu rén tí zhè jiàn shì, xīnlǐ yǒudiǎnr nánguò.
Ông phát hiện trong nhà không ai nhắc đến chuyện này, trong lòng hơi buồn.
他以为大家都忘记了,其实儿女在厨房准备惊喜。
Tā yǐwéi dàjiā dōu wàngjì le, qíshí érnǚ zài chúfáng zhǔnbèi jīngxǐ.
Ông tưởng mọi người đều quên rồi, nhưng thực ra con cái đang chuẩn bị bất ngờ trong bếp.
晚上,全家人打开灯,说"纪念日快乐!"
Wǎnshang, quánjiārén dǎkāi dēng, shuō "Jìniànrì kuàilè!"
Buổi tối, cả nhà bật đèn, nói "Chúc mừng kỷ niệm ngày cưới!"
爷爷又惊讶又感动,眼睛都红了。
Yéye yòu jīngyà yòu gǎndòng, yǎnjing dōu hóng le.
Ông vừa ngạc nhiên vừa cảm động, mắt đỏ hoe.
儿女说:"我们只是想给您一个惊喜,不是忘记了。"
Érnǚ shuō: "Wǒmen zhǐshì xiǎng gěi nín yí ge jīngxǐ, bú shì wàngjì le."
Con cái nói: "Chúng con chỉ là muốn tặng bố một bất ngờ, không phải quên đâu."
一家人开开心心地吃了一顿晚饭。
Yìjiā rén kāikaixīnxīn de chīle yí dùn wǎnfàn.
Cả nhà vui vẻ ăn một bữa tối.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
爷爷yéyeông (nội)
奶奶nǎinaibà (nội)
结婚纪念日jiéhūn jìniànrìngày kỷ niệm cưới
难过nánguòbuồn
以为yǐwéitưởng là, cho rằng (nhưng sai)
其实qíshíthực ra, kỳ thực
儿女érnǚcon cái
准备zhǔnbèichuẩn bị
惊喜jīngxǐđiều bất ngờ (vui)
感动gǎndòngcảm động
一顿yí dùnmột bữa (lượng từ cho bữa ăn)

🗣 Mẫu câu

我以为今天下雨,其实是晴天。
Wǒ yǐwéi jīntiān xiàyǔ, qíshí shì qíngtiān.
Tôi tưởng hôm nay mưa, nhưng thực ra trời nắng.
他以为你生气了,其实你只是累了。
Tā yǐwéi nǐ shēngqì le, qíshí nǐ zhǐshì lèi le.
Anh ấy tưởng bạn giận, nhưng thực ra bạn chỉ mệt thôi.
我以为她不喜欢猫,其实她很喜欢。
Wǒ yǐwéi tā bù xǐhuan māo, qíshí tā hěn xǐhuan.
Tôi tưởng cô ấy không thích mèo, nhưng thực ra cô ấy rất thích.

💡 Ngữ pháp

以为...,其实...
以为 dùng khi một người nghĩ/tưởng điều gì đó nhưng sau đó hoá ra không đúng; 其实 giới thiệu sự thật thực sự. Cấu trúc thường dùng để diễn tả hiểu lầm được làm rõ.
爷爷以为大家忘记了,其实儿女在准备惊喜。
Yéye yǐwéi dàjiā wàngjì le, qíshí érnǚ zài zhǔnbèi jīngxǐ.
Ông tưởng mọi người quên rồi, nhưng thực ra con cái đang chuẩn bị bất ngờ.
我以为他不来了,其实他已经到了。
Wǒ yǐwéi tā bù lái le, qíshí tā yǐjīng dào le.
Tôi tưởng anh ấy không đến nữa, nhưng thực ra anh ấy đã đến rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 爷爷___大家都忘记了,其实儿女在准备惊喜。
Xem đáp án
以为 (yǐwéi)
2. 他以为大家忘记了,___儿女在厨房准备惊喜。
Xem đáp án
其实 (qíshí)
3. 爷爷又惊讶又___,眼睛都红了。
Xem đáp án
感动 (gǎndòng)
4. 儿女说:"我们只是想给您一个___。"
Xem đáp án
惊喜 (jīngxǐ)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
爸爸bàbabố
妈妈māmamẹ
儿子érzicon trai
女儿nǚ'ércon gái
高兴gāoxìngvui
jiānhà
谢谢xièxiecảm ơn
今天jīntiānhôm nay