TNTT063 - 帮邻居收快递 (Bāng Línjū Shōu Kuàidì) - Giúp hàng xóm nhận bưu kiện

🏷 Chủ đề: Bưu điện / giao hàng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小李是大学生,他住在张阿姨隔壁。
Xiǎo Lǐ shì dàxuéshēng, tā zhù zài Zhāng āyí gébì.
Tiểu Lý là sinh viên đại học, anh ấy ở cạnh nhà cô Trương.
张阿姨出差了,请小李帮她收快递。
Zhāng āyí chūchāi le, qǐng Xiǎo Lǐ bāng tā shōu kuàidì.
Cô Trương đi công tác, nhờ Tiểu Lý giúp nhận bưu kiện.
第一次快递员来的时候,小李在上课,没接到电话。
Dì-yī cì kuàidìyuán lái de shíhou, Xiǎo Lǐ zài shàngkè, méi jiēdào diànhuà.
Lần đầu tiên nhân viên giao hàng đến, Tiểu Lý đang học, không nghe được điện thoại.
快递员走了,小李很着急,给他打了电话,请他再送一次。
Kuàidìyuán zǒu le, Xiǎo Lǐ hěn zháují, gěi tā dǎle diànhuà, qǐng tā zài sòng yí cì.
Nhân viên giao hàng đi mất, Tiểu Lý rất lo lắng, gọi điện cho anh ấy, xin anh ấy giao lại lần nữa.
下午,快递员再来一次,小李终于收到了快递。
Xiàwǔ, kuàidìyuán zài lái yí cì, Xiǎo Lǐ zhōngyú shōudàole kuàidì.
Buổi chiều, nhân viên giao hàng đến lại lần nữa, Tiểu Lý cuối cùng đã nhận được bưu kiện.
张阿姨回来后,很感谢小李帮忙。
Zhāng āyí huílai hòu, hěn gǎnxiè Xiǎo Lǐ bāngmáng.
Cô Trương trở về, rất cảm ơn Tiểu Lý đã giúp đỡ.
她送给小李一些水果,两人像家人一样。
Tā sòng gěi Xiǎo Lǐ yìxiē shuǐguǒ, liǎng rén xiàng jiārén yíyàng.
Cô ấy tặng Tiểu Lý ít trái cây, hai người như người thân trong nhà.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
出差chūchāiđi công tác
快递kuàidìbưu kiện, hàng chuyển phát nhanh
快递员kuàidìyuánnhân viên giao hàng
上课shàngkèđi học, lên lớp
着急zháujílo lắng, sốt ruột
zàilại (làm lại lần nữa)
终于zhōngyúcuối cùng (cũng)
帮忙bāngmánggiúp đỡ
水果shuǐguǒtrái cây

🗣 Mẫu câu

请你再说一次。
Qǐng nǐ zài shuō yí cì.
Làm ơn nói lại một lần nữa.
我再试一次,一定可以。
Wǒ zài shì yí cì, yídìng kěyǐ.
Tôi thử lại lần nữa, chắc chắn được.
他明天会再来。
Tā míngtiān huì zài lái.
Ngày mai anh ấy sẽ đến lại.

💡 Ngữ pháp

再 + Động từ (+ 一次)
再 dùng để nói về việc lặp lại một hành động trong tương lai hoặc thử lại lần nữa, khác với 又 (dùng cho hành động đã lặp lại trong quá khứ).
快递员再来一次,终于收到了。
Kuàidìyuán zài lái yí cì, zhōngyú shōudào le.
Người giao hàng đến lại lần nữa, cuối cùng đã nhận được.
请再检查一下。
Qǐng zài jiǎnchá yíxià.
Làm ơn kiểm tra lại một chút.

🎯 Mini bài tập

1. 张阿姨出差了,请小李帮她收___。
Xem đáp án
快递 (kuàidì)
2. 第一次___来的时候,小李没接到电话。
Xem đáp án
快递员 (kuàidìyuán)
3. 小李请他___送一次。
Xem đáp án
再 (zài)
4. 张阿姨回来后,很___小李帮忙。
Xem đáp án
感谢 (gǎnxiè)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
朋友péngyoubạn bè
谢谢xièxiecảm ơn
学校xuéxiàotrường học
学生xuéshenghọc sinh
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
高兴gāoxìngvui
现在xiànzàibây giờ
帮助bāngzhùgiúp đỡ