TNTT066 - 第一天穿制服上班 (Dì-yī Tiān Chuān Zhìfú Shàngbān) - Ngày đầu mặc đồng phục đi làm

🏷 Chủ đề: Thời trang - Ngày đầu đi làm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

王芳有一个五岁的女儿,今天是她新工作的第一天。
Wáng Fāng yǒu yí ge wǔ suì de nǚ'ér, jīntiān shì tā xīn gōngzuò de dì-yī tiān.
Vương Phương có một con gái năm tuổi, hôm nay là ngày đầu tiên đi làm công việc mới.
她穿上新买的制服,送女儿去幼儿园。
Tā chuānshàng xīn mǎi de zhìfú, sòng nǚ'ér qù yòu'éryuán.
Cô ấy mặc bộ đồng phục mới mua, đưa con gái đến trường mầm non.
路上,她看见一位妈妈的孩子哭了,就帮她照顾孩子。
Lùshang, tā kànjiàn yí wèi māma de háizi kū le, jiù bāng tā zhàogù háizi.
Trên đường, cô ấy thấy con của một bà mẹ khác đang khóc, liền giúp chăm sóc đứa bé.
到了公司,王芳很紧张,不知道同事们会不会喜欢她。
Dàole gōngsī, Wáng Fāng hěn jǐnzhāng, bù zhīdào tóngshìmen huì bu huì xǐhuan tā.
Đến công ty, Vương Phương rất căng thẳng, không biết đồng nghiệp có thích cô ấy không.
没想到,那位新同事就是早上她帮过的妈妈!
Méi xiǎngdào, nà wèi xīn tóngshì jiù shì zǎoshang tā bāngguò de māma!
Không ngờ, người đồng nghiệp mới đó chính là bà mẹ mà cô ấy đã giúp sáng nay!
那位同事很友好,带她认识公司。
Nà wèi tóngshì hěn yǒuhǎo, dài tā rènshi gōngsī.
Người đồng nghiệp đó rất thân thiện, dẫn cô ấy làm quen với công ty.
王芳觉得,第一天工作会很顺利。
Wáng Fāng juéde, dì-yī tiān gōngzuò huì hěn shùnlì.
Vương Phương cảm thấy, ngày đầu đi làm sẽ rất suôn sẻ.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
女儿nǚ'ércon gái
制服zhìfúđồng phục
幼儿园yòu'éryuántrường mầm non
khóc
照顾zhàogùchăm sóc
紧张jǐnzhāngcăng thẳng
同事tóngshìđồng nghiệp
没想到méi xiǎngdàokhông ngờ
友好yǒuhǎothân thiện
顺利shùnlìthuận lợi, suôn sẻ

🗣 Mẫu câu

明天会下雨吗?
Míngtiān huì xiàyǔ ma?
Ngày mai có mưa không?
我觉得他会来。
Wǒ juéde tā huì lái.
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.
你别担心,一切都会好的。
Nǐ bié dānxīn, yíqiè dōu huì hǎo de.
Bạn đừng lo, mọi thứ sẽ ổn thôi.

💡 Ngữ pháp

会 (dự đoán khả năng trong tương lai)
会 đặt trước động từ để dự đoán một việc có khả năng xảy ra trong tương lai, khác với 会 nghĩa 'biết' (kỹ năng đã học). Ví dụ: 会很顺利 = sẽ rất suôn sẻ.
王芳觉得第一天工作会很顺利。
Wáng Fāng juéde dì-yī tiān gōngzuò huì hěn shùnlì.
Vương Phương cảm thấy ngày đầu đi làm sẽ rất suôn sẻ.
我想,明天会是好天气。
Wǒ xiǎng, míngtiān huì shì hǎo tiānqì.
Tôi nghĩ ngày mai sẽ là thời tiết đẹp.

🎯 Mini bài tập

1. 她穿上新买的___,送女儿去幼儿园。
Xem đáp án
制服 (zhìfú)
2. 她看见一位妈妈的孩子___了,就帮她照顾孩子。
Xem đáp án
哭 (kū)
3. 王芳很紧张,不知道同事们会不会___她。
Xem đáp án
喜欢 (xǐhuan)
4. 王芳觉得,第一天工作___很顺利。
Xem đáp án
会 (huì)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
工作gōngzuòcông việc
公司gōngsīcông ty
高兴gāoxìngvui
认识rènshiquen biết
孩子háiziđứa trẻ
谢谢xièxiecảm ơn
现在xiànzàibây giờ
朋友péngyoubạn bè