TNTT070 - 快迟到的早饭 (Kuài Chídào de Zǎofàn) - Bữa sáng sắp muộn giờ

🏷 Chủ đề: Bữa sáng vội vã 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

安娜是英国人,她在中国旅游。
Ānnà shì Yīngguórén, tā zài Zhōngguó lǚyóu.
Anna là người Anh, cô ấy đang du lịch ở Trung Quốc.
她打算先吃早饭,再去坐旅游车。
Tā dǎsuàn xiān chī zǎofàn, zài qù zuò lǚyóuchē.
Cô ấy định ăn sáng trước, rồi mới đi xe du lịch.
可是她起床晚了,早饭店快关门了。
Kěshì tā qǐchuáng wǎn le, zǎofàndiàn kuài guānmén le.
Nhưng cô ấy dậy muộn, quán ăn sáng sắp đóng cửa rồi.
旅游车也快要开了,安娜很着急。
Lǚyóuchē yě kuàiyào kāi le, Ānnà hěn zháojí.
Xe du lịch cũng sắp chạy rồi, Anna rất lo lắng.
她只买了一个面包,拿着就跑。
Tā zhǐ mǎile yí ge miànbāo, názhe jiù pǎo.
Cô ấy chỉ mua một cái bánh mì, cầm rồi chạy luôn.
她跑到车站,车还没开走。
Tā pǎodào chēzhàn, chē hái méi kāizǒu.
Cô ấy chạy đến bến xe, xe vẫn chưa chạy đi.
安娜笑着说:面包也很好吃!
Ānnà xiàozhe shuō: miànbāo yě hěn hǎochī!
Anna cười nói: bánh mì cũng rất ngon!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
旅游lǚyóudu lịch
打算dǎsuàndự định, định
早饭zǎofànbữa sáng
起床qǐchuángdậy, thức dậy
关门guānménđóng cửa
快...了kuài...lesắp... rồi
车站chēzhànbến xe, trạm xe
面包miànbāobánh mì

🗣 Mẫu câu

电影快开始了。
Diànyǐng kuài kāishǐ le.
Phim sắp bắt đầu rồi.
我们快到家了。
Wǒmen kuài dào jiā le.
Chúng ta sắp về đến nhà rồi.
现在十二点了,我们快迟到了。
Xiànzài shí'èr diǎn le, wǒmen kuài chídào le.
Bây giờ 12 giờ rồi, chúng ta sắp muộn rồi.

💡 Ngữ pháp

快 + Động từ/Tính từ + 了
Dùng để nói một việc sắp xảy ra trong thời gian rất gần, nghĩa là "sắp... rồi".
早饭店快关门了。
Zǎofàndiàn kuài guānmén le.
Quán ăn sáng sắp đóng cửa rồi.
旅游车快开了。
Lǚyóuchē kuài kāi le.
Xe du lịch sắp chạy rồi.
我快到了。
Wǒ kuài dào le.
Tôi sắp đến rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 早饭店___关门了。
Xem đáp án
快 (kuài)
2. 安娜起床___了,很着急。
Xem đáp án
晚 (wǎn)
3. 她跑到车站,车还没___走。
Xem đáp án
开 (kāi)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
现在xiànzàibây giờ
今天jīntiānhôm nay
chīăn
uống
高兴gāoxìngvui
中国ZhōngguóTrung Quốc
朋友péngyoubạn bè
谢谢xièxiecảm ơn