TNTT071 - 还钱给朋友 (Huán Qián Gěi Péngyou) - Trả tiền lại cho bạn

🏷 Chủ đề: Trả nợ đúng hẹn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

张叔叔跟朋友借了钱。
Zhāng shūshu gēn péngyou jièle qián.
Chú Trương đã vay tiền của bạn.
他说好今天还钱。
Tā shuō hǎo jīntiān huán qián.
Anh ấy đã hẹn rõ hôm nay trả tiền.
可是他今天钱不够。
Kěshì tā jīntiān qián bú gòu.
Nhưng hôm nay tiền của anh ấy không đủ.
邻居阿姨知道了,借给他一些钱。
Línjū āyí zhīdàole, jiè gěi tā yìxiē qián.
Cô hàng xóm biết chuyện, cho anh ấy vay thêm một ít tiền.
因为邻居帮助他,所以张叔叔今天就还钱给朋友了。
Yīnwèi línjū bāngzhù tā, suǒyǐ Zhāng shūshu jīntiān jiù huán qián gěi péngyou le.
Vì hàng xóm giúp đỡ anh ấy, nên chú Trương hôm nay đã trả tiền lại cho bạn.
朋友很高兴,说张叔叔是个好朋友。
Péngyou hěn gāoxìng, shuō Zhāng shūshu shì ge hǎo péngyou.
Bạn anh ấy rất vui, nói chú Trương là một người bạn tốt.
张叔叔也很感谢邻居的帮助。
Zhāng shūshu yě hěn gǎnxiè línjū de bāngzhù.
Chú Trương cũng rất cảm ơn sự giúp đỡ của hàng xóm.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
jièvay, mượn
huántrả lại (tiền)
qiántiền
说好shuō hǎohẹn rõ, nói rõ (đã thoả thuận)
gòuđủ (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với tinh_huong tiền bạc)
邻居línjūhàng xóm (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với nhan_vat)
阿姨āyícô, dì
帮助bāngzhùgiúp đỡ
感谢gǎnxiècảm ơn
因为yīnwèivì, bởi vì
所以suǒyǐcho nên, vì vậy

🗣 Mẫu câu

因为下雨,所以我们不去公园了。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen bú qù gōngyuán le.
Vì trời mưa, nên chúng tôi không đi công viên nữa.
因为他很累,所以早点儿睡觉了。
Yīnwèi tā hěn lèi, suǒyǐ zǎodiǎnr shuìjiào le.
Vì anh ấy rất mệt, nên đã đi ngủ sớm.
因为今天很热,所以我想喝水。
Yīnwèi jīntiān hěn rè, suǒyǐ wǒ xiǎng hē shuǐ.
Vì hôm nay rất nóng, nên tôi muốn uống nước.

💡 Ngữ pháp

因为...,所以...
Cấu trúc chỉ nguyên nhân - kết quả: "因为" nêu lý do, "所以" nêu kết quả xảy ra sau đó.
因为邻居帮助他,所以他今天就还钱了。
Yīnwèi línjū bāngzhù tā, suǒyǐ tā jīntiān jiù huán qián le.
Vì hàng xóm giúp đỡ anh ấy, nên hôm nay anh ấy đã trả tiền.
因为钱不够,所以他很着急。
Yīnwèi qián bú gòu, suǒyǐ tā hěn zháojí.
Vì tiền không đủ, nên anh ấy rất lo lắng.
因为她是个好朋友,所以大家都喜欢她。
Yīnwèi tā shì ge hǎo péngyou, suǒyǐ dàjiā dōu xǐhuan tā.
Vì cô ấy là một người bạn tốt, nên mọi người đều thích cô ấy.

🎯 Mini bài tập

1. 张叔叔跟朋友___了钱。
Xem đáp án
借 (jiè)
2. 可是他今天钱不___。
Xem đáp án
够 (gòu)
3. ___邻居帮助他,___张叔叔今天就还钱了。
Xem đáp án
因为 / 所以 (yīnwèi / suǒyǐ)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
谢谢xièxiecảm ơn
朋友péngyoubạn bè
jiānhà
认识rènshiquen biết
shéiai
多少duōshaobao nhiêu
kuàiđồng (tiền)
高兴gāoxìngvui