张叔叔跟朋友借了钱。
Zhāng shūshu gēn péngyou jièle qián.
Chú Trương đã vay tiền của bạn.
他说好今天还钱。
Tā shuō hǎo jīntiān huán qián.
Anh ấy đã hẹn rõ hôm nay trả tiền.
可是他今天钱不够。
Kěshì tā jīntiān qián bú gòu.
Nhưng hôm nay tiền của anh ấy không đủ.
邻居阿姨知道了,借给他一些钱。
Línjū āyí zhīdàole, jiè gěi tā yìxiē qián.
Cô hàng xóm biết chuyện, cho anh ấy vay thêm một ít tiền.
因为邻居帮助他,所以张叔叔今天就还钱给朋友了。
Yīnwèi línjū bāngzhù tā, suǒyǐ Zhāng shūshu jīntiān jiù huán qián gěi péngyou le.
Vì hàng xóm giúp đỡ anh ấy, nên chú Trương hôm nay đã trả tiền lại cho bạn.
朋友很高兴,说张叔叔是个好朋友。
Péngyou hěn gāoxìng, shuō Zhāng shūshu shì ge hǎo péngyou.
Bạn anh ấy rất vui, nói chú Trương là một người bạn tốt.
张叔叔也很感谢邻居的帮助。
Zhāng shūshu yě hěn gǎnxiè línjū de bāngzhù.
Chú Trương cũng rất cảm ơn sự giúp đỡ của hàng xóm.