TNTT072 - 在公园学滑冰 (Zài Gōngyuán Xué Huábīng) - Học trượt patin ở công viên

🏷 Chủ đề: Trượt patin ở công viên 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小林刚来到这个城市,还不认识很多人。
Xiǎo Lín gāng láidào zhège chéngshì, hái bú rènshi hěn duō rén.
Tiểu Lâm vừa mới đến thành phố này, vẫn chưa quen biết nhiều người.
周末,他打算一个人去公园学滑冰。
Zhōumò, tā dǎsuàn yí ge rén qù gōngyuán xué huábīng.
Cuối tuần, anh ấy định một mình đi công viên học trượt patin.
可是这是他第一次滑冰,摔倒了好几次。
Kěshì zhè shì tā dì-yī cì huábīng, shuāidǎole hǎojǐ cì.
Nhưng đây là lần đầu anh ấy trượt patin, đã ngã mấy lần.
一个小朋友看见了,笑着告诉他怎么滑。
Yí ge xiǎopéngyou kànjiànle, xiàozhe gàosu tā zěnme huá.
Một em nhỏ nhìn thấy, cười và nói cho anh ấy biết cách trượt.
小林跟着他,滑得好一点儿了。
Xiǎo Lín gēnzhe tā, huá de hǎo yìdiǎnr le.
Tiểu Lâm theo em nhỏ, trượt tốt hơn một chút.
两个人一边滑一边说话,交了朋友。
Liǎng ge rén yìbiān huá yìbiān shuōhuà, jiāole péngyou.
Hai người vừa trượt vừa nói chuyện, kết bạn với nhau.
小林觉得,摔倒也是认识新朋友的好机会。
Xiǎo Lín juéde, shuāidǎo yě shì rènshi xīn péngyou de hǎo jīhuì.
Tiểu Lâm cảm thấy, ngã cũng là cơ hội tốt để quen bạn mới.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
城市chéngshìthành phố
打算dǎsuàndự định, định
公园gōngyuáncông viên
滑冰huábīngtrượt patin, trượt băng (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với tinh_huong)
摔倒shuāidǎongã, té ngã (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với ket_thuc)
小朋友xiǎopéngyouem nhỏ, bạn nhỏ
告诉gàosunói cho biết
跟着gēnzhetheo, đi theo
一边...一边yìbiān...yìbiānvừa... vừa...
交朋友jiāo péngyoukết bạn
机会jīhuìcơ hội

🗣 Mẫu câu

她说得很好。
Tā shuō de hěn hǎo.
Cô ấy nói rất hay.
弟弟跑得很快。
Dìdi pǎo de hěn kuài.
Em trai chạy rất nhanh.
你写得不错。
Nǐ xiě de búcuò.
Bạn viết khá tốt.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 得 + Tính từ (bổ ngữ trình độ)
"得" đặt sau động từ để miêu tả mức độ/kết quả của hành động, ví dụ làm tốt hay không tốt, nhanh hay chậm.
他滑得不好。
Tā huá de bù hǎo.
Anh ấy trượt không giỏi.
妈妈做饭做得很好吃。
Māma zuò fàn zuò de hěn hǎochī.
Mẹ nấu ăn rất ngon.
我们玩得很开心。
Wǒmen wán de hěn kāixīn.
Chúng tôi chơi rất vui.

🎯 Mini bài tập

1. 这是他第一次滑冰,___倒了好几次。
Xem đáp án
摔 (shuāi)
2. 小林跟着他,滑___好一点儿了。
Xem đáp án
得 (de)
3. 两个人一边滑一边说话,___了朋友。
Xem đáp án
交 (jiāo)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
认识rènshiquen biết
朋友péngyoubạn bè
高兴gāoxìngvui
学校xuéxiàotrường học
天气tiānqìthời tiết
快乐kuàilèvui vẻ
觉得juédecảm thấy
简单jiǎndānđơn giản